老于世故
già dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ); từng trải; lão luyện
già dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ); từng trải; lão luyện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
già nua lụ khụ; tự hào về tuổi tác và kinh nghiệm (thành ngữ)
›老牛吃嫩草lǎo niú chī nèn cǎonghĩa đen: trâu già ăn cỏ non (thành ngữ); nghĩa bóng: mối quan hệ chênh lệch tuổi tác lớn; chuyện tình mà…
›老牛破车lǎo niú pò chēnghĩa đen: trâu già kéo xe rách nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chậm chạp và kém hiệu quả
›老牛舐犊lǎo niú shì dúnghĩa đen: trâu già liếm nghé con (thành ngữ); nghĩa bóng: (cha mẹ) cưng chiều con cái
›老当益壮lǎo dāng yì zhuànggià nhưng cường tráng (thành ngữ); khoẻ mạnh mặc cho tuổi tác
›老眼昏花lǎo yǎn hūn huāmắt mờ của người già (thành ngữ)
›老大徒伤悲lǎo dà tú shāng bēituổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)
›老蚌生珠lǎo bàng shēng zhūnghĩa đen: trai già sinh ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh con trai khi tuổi đã cao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.