老玉米
(phương ngữ) ngô
(phương ngữ) ngô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(phương ngữ) cha; cụ già; thưa ông
›老狐狸lǎo hú licáo già; người xảo quyệt (nghĩa bóng)
›老生lǎo shēngngười đàn ông trung niên hoặc cao tuổi đáng kính, thường đeo râu giả (trong kinh kịch Trung Quốc)
›老牛拉破车lǎo niú lā pò chēxem 老牛破車|老牛破车[lao3 niu2 po4 che1]
›老百姓lǎo bǎi xìngngười dân thường; người bình thường; LT:個|个[ge4]
›老牌lǎo páithương hiệu lâu đời, nổi tiếng; phong cách cũ; trường phái cũ; người lão luyện; chuyên gia có kinh nghiệm
›老皇历lǎo huáng lì(nghĩa đen) lịch những năm trước; (nghĩa bóng) lịch sử cổ; thực hành lỗi thời; nguyên tắc lỗi mốt
›老爷车lǎo ye chēxe cổ điển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.