老子
bố; ba; "ta, bố mày" (khi tức giận hoặc khinh miệt); ta (dùng ngạo mạn hoặc bông đùa)
bố; ba; "ta, bố mày" (khi tức giận hoặc khinh miệt); ta (dùng ngạo mạn hoặc bông đùa)
老子 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “bố” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 老子, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là lǎo zi, từ thường mang nghĩa “bố”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là lǎo zǐ, từ thường mang nghĩa “Lão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bà lão (văn viết trang trọng)
›老妈子lǎo mā zingười hầu gái lớn tuổi
›老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋lǎo zi yīng xióng ér hǎo hàn , lǎo zi fǎn dòng ér hún dànNếu cha là anh hùng, con là hảo hán. Nếu cha là phản động, con là hỗn đản. (Khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)…
›老妈lǎo māmẹ; má
›老字号lǎo zì hàocửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời
›老妇人lǎo fù rénbà già
›老客lǎo kèngười bán rong; khách hàng cũ hoặc thường xuyên
›老客儿lǎo kè rbiến thể er hoá của 老客[lao3 ke4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.