老子 là gì?
老子 [lǎo zi] có nghĩa là bố; ba; "ta, bố mày" (khi tức giận hoặc khinh miệt); ta (dùng ngạo mạn hoặc bông đùa).
Nghĩa của từ 老子 trong tiếng Việt
- bố
- ba
- "ta, bố mày" (khi tức giận hoặc khinh miệt)
- ta (dùng ngạo mạn hoặc bông đùa)
Cách đọc và ghi nhớ 老子
老子 được đọc là lǎo zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bố; ba; "ta, bố mày" (khi tức giận hoặc khinh miệt); ta (dùng ngạo mạn hoặc bông đùa)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .