Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
老子

lǎo zi

老子 là gì?

老子 [lǎo zi] có nghĩa là bố; ba; "ta, bố mày" (khi tức giận hoặc khinh miệt); ta (dùng ngạo mạn hoặc bông đùa).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 老子 trong tiếng Việt

  1. bố
  2. ba
  3. "ta, bố mày" (khi tức giận hoặc khinh miệt)
  4. ta (dùng ngạo mạn hoặc bông đùa)

Cách đọc và ghi nhớ 老子

老子 được đọc là lǎo zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bố; ba; "ta, bố mày" (khi tức giận hoặc khinh miệt); ta (dùng ngạo mạn hoặc bông đùa)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan