拉皮
phẫu thuật căng da mặt; căng da mặt
phẫu thuật căng da mặt; căng da mặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giơ biểu ngữ trắng (tức là để phản đối)
›拉皮条lā pí tiáomôi giới mại dâm; làm tú ông
›拉登Lā dēng(Osama) bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh Al Qaeda
›拉碴lā chā(râu v.v.) lởm chởm; xồm xoàm; không gọn gàng
›拉生意lā shēng yìchèo kéo kinh doanh; chào mời khách hàng
›拉祜族Lā hù zúdân tộc Lahu ở Vân Nam
›拉瓦锡Lā wǎ xīAntoine Lavoisier (1743-1794), quý tộc và nhà khoa học người Pháp, được coi là cha đẻ của hóa học hiện đại
›拉票lā piàovận động bầu cử; xin sự ủng hộ từ cử tri
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.