拉皮条
môi giới mại dâm; làm tú ông
môi giới mại dâm; làm tú ông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lamivudine, chất ức chế enzym phiên mã ngược do GlaxoSmithKline tiếp thị và được sử dụng rộng rãi trong điều…
›拉皮lā píphẫu thuật căng da mặt; căng da mặt
›拉碴lā chā(râu v.v.) lởm chởm; xồm xoàm; không gọn gàng
›拉白布条lā bái bù tiáogiơ biểu ngữ trắng (tức là để phản đối)
›拉祜族Lā hù zúdân tộc Lahu ở Vân Nam
›拉登Lā dēng(Osama) bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh Al Qaeda
›拉票lā piàovận động bầu cử; xin sự ủng hộ từ cử tri
›拉生意lā shēng yìchèo kéo kinh doanh; chào mời khách hàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.