劳资关系
quan hệ công nghiệp; quan hệ giữa lao động và vốn
quan hệ công nghiệp; quan hệ giữa lao động và vốn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lao động và vốn; công nhân và nhà tư bản
›劳雇关系láo gù guān xìquan hệ giữa lao động và người sử dụng lao động; quan hệ lao động
›劳苦láo kǔlao động vất vả; công việc khó nhọc
›劳雇láo gùlao động và người sử dụng lao động
›劳累láo lèimệt mỏi; kiệt sức; rã rời; lao động vất vả
›劳碌láo lùlàm việc vất vả; lao động cực nhọc
›劳方láo fānglao động (trái với tư bản hoặc quản lý); người lao động
›劳而无功láo ér wú gōnglàm việc chăm chỉ nhưng đạt được ít; cất công mà không có kết quả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.