Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 19/115

老手lǎo shǒu

老手: người có kinh nghiệm; người lão luyện trong việc gì đó

Cụm từ
老鼠lǎo shǔ

老鼠: chuột (LT:隻|只[zhi1])

Cụm từ
老鼠洞lǎo shǔ dòng

老鼠洞: hang chuột

Cụm từ
老鼠过街,人人喊打lǎo shǔ guò jiē , rén rén hǎn dǎ

老鼠过街,人人喊打: nghĩa đen: khi chuột chạy qua phố, mọi người đuổi đánh (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi người đều căm ghét kẻ đê tiện

Thành ngữ
老鼠拉龟,无从下手lǎo shǔ lā guī , wú cóng xià shǒu

老鼠拉龟,无从下手: như chuột kéo rùa, không có chỗ để bám (thành ngữ); không biết bắt đầu từ đâu

Thành ngữ
老鼠拖木锨,大头在后头lǎo shǔ tuō mù xiān , dà tóu zài hòu tou

老鼠拖木锨,大头在后头: khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau; phần nổi của tảng băng; nguyên tắc con gián

Cụm từ
老鼠尾巴lǎo shǔ wěi ba

老鼠尾巴: nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém

Cụm từ
老死lǎo sǐ

老死: chết vì tuổi già

Cụm từ
老司机lǎo sī jī

老司机: (khẩu ngữ) người có tay nghề lâu năm trong việc gì đó

Khẩu ngữ
劳斯莱斯Láo sī Lái sī

劳斯莱斯: Rolls-Royce

Cụm từ
老叟lǎo sǒu

老叟: ông lão

Cụm từ
酪素lào sù

酪素: casein (protein sữa)

Cụm từ
劳损láo sǔn

劳损: căng cơ (y học)

Cụm từ
老太lǎo tài

老太: bà lão

Cụm từ
老态lǎo tài

老态: già yếu; lụ khụ; đi đứng không vững; sự già yếu; sự ốm yếu của tuổi già

Cụm từ
老太公lǎo tài gōng

老太公: cụ ông (phương ngữ, cách gọi tôn trọng)

Cụm từ
老态龙钟lǎo tài lóng zhōng

老态龙钟: già yếu; lẩm cẩm

Cụm từ
老太婆lǎo tài pó

老太婆: bà già (đôi khi khinh miệt)

Cụm từ
老太太lǎo tài tai

老太太: bà lão (tôn kính); mẹ kính yêu; LT:位[wei4]

Cụm từ
老太爷lǎo tài yé

老太爷: ông lão (tôn kính); cha kính yêu

Cụm từ
老套lǎo tào

老套: sáo mòn; cũ rích (cụm từ, v.v.); câu chuyện cũ rích; phong cách rập khuôn

Cụm từ
老饕lǎo tāo

老饕: kẻ tham ăn

Cụm từ
老套子lǎo tào zi

老套子: phương pháp cũ; thói quen cũ

Cụm từ
老天lǎo tiān

老天: Chúa Trời; Ông Trời

Cụm từ
老天爷lǎo tiān yé

老天爷: Chúa Trời; Ông Trời

Cụm từ
老天爷饿不死瞎家雀lǎo tiān yé è bù sǐ xiā jiā què

老天爷饿不死瞎家雀: nghĩa đen trời không để chim sẻ chết đói (thành ngữ); nghĩa bóng đừng từ bỏ hy vọng; nếu kiên trì sẽ thấy ánh sáng cuối đường hầm

Thành ngữ
烙铁lào tie

烙铁: bàn ủi; ủi; cây đóng dấu; cây hàn

Cụm từ
老铁lǎo tiě

老铁: (tiếng lóng) bạn rất thân; bro

Tiếng lóng xã hội
乐亭Lào tíng

乐亭: huyện Laoting ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
乐亭县Lào tíng xiàn

乐亭县: huyện Laoting ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
牢头láo tóu

牢头: ngục cai (xưa)

Cụm từ
老头lǎo tóu

老头: ông lão; ông già; cha; chồng

Cụm từ
老头乐lǎo tóu lè

老头乐: gậy gãi lưng (làm từ tre, v.v.); (cũng có thể chỉ các sản phẩm khác có lợi cho người già, như giày vải có đệm, xe ba bánh cho người già, v.v.)

Cụm từ
老头儿lǎo tóu r

老头儿: xem 老頭子|老头子[lao3 tou2 zi5]

Cụm từ
老头子lǎo tóu zi

老头子: (thân mật) ông già; (nói về người chồng già) ông xã già

Cụm từ
老土lǎo tǔ

老土: lỗi thời; không hợp mốt

Cụm từ
老外lǎo wài

老外: (khẩu ngữ) người nước ngoài (đặc biệt là người không phải châu Á); người ngoại đạo; nghiệp dư

Khẩu ngữ
捞外快lāo wài kuài

捞外快: kiếm thêm tiền

Cụm từ
老王卖瓜,自卖自夸Lǎo Wáng mài guā , zì mài zì kuā

老王卖瓜,自卖自夸: thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình (thành ngữ); mọi thứ của mình đều là nhất

Thành ngữ
劳委会láo wěi huì

劳委会: ủy ban lao động; viết tắt của 勞動委員會|劳动委员会

Viết tắt
老翁lǎo wēng

老翁: ông lão

Cụm từ
老挝Lǎo wō

老挝: Lào

Cụm từ
劳务láo wù

劳务: dịch vụ (công việc làm để kiếm tiền); dịch vụ (như trong "hàng hóa và dịch vụ")

Cụm từ
劳务合同láo wù hé tong

劳务合同: hợp đồng dịch vụ

Cụm từ
劳务交换láo wù jiāo huàn

劳务交换: trao đổi lao động

Cụm từ
老吾老,以及人之老lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo

老吾老,以及人之老: tôn kính người già như cha mẹ của mình

Cụm từ
老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo , yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòu

老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼: tôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình

Cụm từ
老乌恰Lǎo wū qià

老乌恰: giống như 烏魯克恰提|乌鲁克恰提 ở Tân Cương

Cụm từ
劳务人员láo wù rén yuán

劳务人员: nhân viên hợp đồng (gửi ra nước ngoài)

Cụm từ
劳务市场láo wù shì chǎng

劳务市场: thị trường lao động

Cụm từ
老乡lǎo xiāng

老乡: người cùng thị trấn; người cùng làng; người cùng quê

Cụm từ
老小lǎo xiǎo

老小: người già và trẻ nhỏ; thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình

Cụm từ
老小老小lǎo xiǎo lǎo xiǎo

老小老小: (thông tục) càng già càng giống trẻ con

Cụm từ
老戏骨lǎo xì gǔ

老戏骨: (phương ngữ) diễn viên kỳ cựu; nghệ sĩ lão làng

Cụm từ
劳心láo xīn

劳心: làm việc bằng trí óc; đau đầu suy nghĩ; lo lắng

Cụm từ
劳心苦思láo xīn kǔ sī

劳心苦思: vò đầu bứt tóc; suy nghĩ chăm chú

Cụm từ
劳心劳力láo xīn láo lì

劳心劳力: hao tổn tâm trí và sức lực; (công việc) đòi hỏi cao; (người lao động) tận tâm; chăm chỉ

Cụm từ
老兄lǎo xiōng

老兄: anh trai (thường dùng để tự xưng); (cách xưng hô giữa bạn nam) ông bạn; anh bạn

Cụm từ
老羞成怒lǎo xiū chéng nù

老羞成怒: xem 惱羞成怒|恼羞成怒[nao3 xiu1 cheng2 nu4]

Cụm từ
劳燕分飞láo yàn fēn fēi

劳燕分飞: điểu oanh và én bay về hướng khác (thành ngữ); (thường về cặp đôi) chia xa nhau

Thành ngữ