Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
lāng

dùng trong 啷當|啷当[lang1 dang1]; dùng trong các từ tượng thanh như 哐啷[kuang1 lang1]

Từ vựng
làng

đất hoang; hoang dã

Từ vựng
lǎng

bờ đắp; tường bùn

Từ vựng
láng

dùng trong 嫏嬛[Lang2 huan2]

Từ vựng
làng

dùng trong địa danh

Danh từ riêng
láng

hành lang; mái hiên; hiên nhà

Từ vựng
lǎng

rõ ràng; sáng sủa

Từ vựng
láng

(cây cọ)

Từ vựng
láng

cây cao (cổ)

Từ vựng
làng

sóng; ngọn sóng; không bị kiềm chế; phóng đãng; đi dạo; đi lang thang

Từ vựng
lǎng

rực sáng; ánh sáng

Từ vựng
láng

sói; LT:匹[pi3],隻|只[zhi1],條|条[tiao2]

Từ vựng
láng

đá giống ngọc; sạch và trắng; tiếng leng keng của mặt dây chuyền

Từ vựng
láng

(ngọc); (tiếng leng keng của đồ trang sức)

Từ vựng
láng

cỏ; cỏ dại

Từ vựng
láng

tre non

Từ vựng
làng

Scopalia japonica maxin

Từ vựng
làng

(thảo dược); tên địa danh

Danh từ riêng
láng

biến thể của 螂[lang2]

Từ vựng
láng

chuồn chuồn; bọ ngựa

Từ vựng
láng

(cổ) quan lại; quan chức; từ đứng trước danh từ biểu thị chức năng hoặc địa vị; một thanh niên

Từ vựng
láng

biến thể của 郎[lang2]

Từ vựng
láng

xích; trang sức

Từ vựng
𨱍
láng

búa lớn

Từ vựng
làng

(văn học) bao la; rộng rãi; (văn học) cao cả; (văn học) cửa cao; (văn học) hào khô ngoài tường thành

Từ vựng
栏杆
lán gān

lan can; tay vịn

Cụm từ
阑干
lán gān

(văn học) đan chéo; không đều; lộn xộn; viền mắt; biến thể của 欄杆|栏杆[lan2 gan1]

Cụm từ
岚皋
Lán gāo

huyện Langao ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
岚皋县
Lán gāo Xiàn

huyện Langao ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
狼狈
láng bèi

trong tình huống khó khăn; trông thảm hại; kẻ xấu! (miệt thị)

Cụm từ