Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 16/115

老佛爷Lǎo fó yé

老佛爷: danh hiệu tôn kính cho hoàng thái hậu hoặc cha của hoàng đế; biệt danh của Từ Hy Thái Hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4]

Cụm từ
老夫lǎo fū

老夫: ta (cách nói của người đàn ông già)

Cụm từ
老父lǎo fù

老父: cha; cụ già; thưa ngài

Cụm từ
老妇人lǎo fù rén

老妇人: bà già

Cụm từ
劳改láo gǎi

劳改: viết tắt của 勞動改造|劳动改造[lao2 dong4 gai3 zao4]; cải tạo thông qua lao động; laogai (trại giam)

Viết tắt
劳改营láo gǎi yíng

劳改营: trại lao động cải tạo

Cụm từ
老歌lǎo gē

老歌: bài hát cũ

Cụm từ
老梗lǎo gěng

老梗: (Đài Loan) không sáng tạo; nhàm chán; (về một trò đùa) cũ rích

Cụm từ
劳工láo gōng

劳工: lao động; công nhân

Cụm từ
老公lǎo gong

老公: (thân mật) thái giám; xem cũng 老公[lao3 gong1]

Cụm từ
老公公lǎo gōng gong

老公公: ông lão; cha của chồng; bố chồng; thái giám

Cụm từ
劳雇láo gù

劳雇: lao động và người sử dụng lao động

Cụm từ
牢固láo gù

牢固: chắc chắn; an toàn

Cụm từ
老鸹lǎo guā

老鸹: một con quạ

Cụm từ
老古板lǎo gǔ bǎn

老古板: quá bảo thủ; lỗi thời; người cổ hủ; người cứng nhắc

Cụm từ
劳雇关系láo gù guān xì

劳雇关系: quan hệ giữa lao động và người sử dụng lao động; quan hệ lao động

Cụm từ
老骨头lǎo gǔ tou

老骨头: cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng)

Khẩu ngữ
老汉lǎo hàn

老汉: ông già; tôi (một ông già tự xưng)

Cụm từ
落汗lào hàn

落汗: ngừng đổ mồ hôi; (mạt chược và trò chơi bài) đánh dấu quân bài bằng mồ hôi, hương thơm, v.v

Cụm từ
老好人lǎo hǎo rén

老好人: người luôn cố gắng không làm phật lòng ai

Cụm từ
老黑lǎo hēi

老黑: (thân mật) người da đen

Cụm từ
老河口Lǎo hé kǒu

老河口: Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
老河口市Lǎo hé kǒu shì

老河口市: Laohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
老虎lǎo hǔ

老虎: hổ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
老化lǎo huà

老化: (về người, dân số hoặc vật liệu) lão hóa; (về kiến thức) trở nên lỗi thời

Cụm từ
老花lǎo huā

老花: chứng lão thị

Cụm từ
老话lǎo huà

老话: một câu nói cũ

Cụm từ
老花镜lǎo huā jìng

老花镜: kính lão

Cụm từ
老化酶lǎo huà méi

老化酶: enzyme lão hóa

Cụm từ
老皇历lǎo huáng lì

老皇历: (nghĩa đen) lịch những năm trước; (nghĩa bóng) lịch sử cổ; thực hành lỗi thời; nguyên tắc lỗi mốt

Cụm từ
老花眼lǎo huā yǎn

老花眼: chứng lão thị

Cụm từ
老虎菜lǎo hǔ cài

老虎菜: gỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tây

Cụm từ
老虎凳lǎo hǔ dèng

老虎凳: ghế chặn hổ (phương pháp tra tấn trong đó nạn nhân ngồi với chân duỗi ngang trên ghế, đùi trên bị giữ chặt bằng dây trong khi gạch được chèn…

Cụm từ
老虎机lǎo hǔ jī

老虎机: máy đánh bạc

Cụm từ
老狐狸lǎo hú li

老狐狸: cáo già; người xảo quyệt (nghĩa bóng)

Cụm từ
老虎钳lǎo hǔ qián

老虎钳: ê tô; kềm kẹp

Cụm từ
老糊涂lǎo hú tu

老糊涂: người lẩm cẩm

Cụm từ
老虎伍兹Lǎo hǔ Wǔ zī

老虎伍兹: Eldrick "Tiger" Woods (1975-), golfer người Mỹ

Cụm từ
老虎灶lǎo hǔ zào

老虎灶: bếp lò lớn kiểu cũ

Cụm từ
牢记láo jì

牢记: ghi nhớ; nhớ

Cụm từ
老几lǎo jǐ

老几: thứ mấy trong thứ tự anh chị em?; (đôi khi dùng trong câu hỏi tu từ để biểu thị sự chê bai)

Cụm từ
老骥lǎo jì

老骥: ngựa chiến già; bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn

Cụm từ
劳驾láo jià

劳驾: làm ơn; xin phép

Cụm từ
老家lǎo jiā

老家: quê quán; nơi sinh; quê nhà hoặc vùng miền

Cụm từ
落价lào jià

落价: (khẩu ngữ) giảm giá; hạ giá

Khẩu ngữ
老家伙lǎo jiā huo

老家伙: biến thể của 老家伙[lao3 jia1 huo5]

Cụm từ
老家伙lǎo jiā huo

老家伙: (thông tục) ông già; lão già

Cụm từ
老茧lǎo jiǎn

老茧: vết chai (mảng da cứng); vết chai chân; cũng gọi là 老趼

Cụm từ
老趼lǎo jiǎn

老趼: vết chai; cục chai (ở chân)

Cụm từ
老将lǎo jiàng

老将: nghĩa đen: tướng già; tổng tư lệnh 將帥|将帅, tương đương với quân vua trong cờ tướng; nghĩa bóng: người kỳ cựu; cựu chiến binh

Cụm từ
老江湖lǎo jiāng hú

老江湖: người từng trải, quen thuộc với đường đời

Cụm từ
老奸巨滑lǎo jiān jù huá

老奸巨滑: biến thể của 老奸巨猾[lao3 jian1 ju4 hua2]

Cụm từ
老奸巨猾lǎo jiān jù huá

老奸巨猾: giảo hoạt; xảo quyệt; già đời cáo già

Cụm từ
劳教láo jiào

劳教: cải tạo thông qua lao động

Cụm từ
劳教所láo jiào suǒ

劳教所: cơ sở cải tạo; lao động cải tạo

Cụm từ
老家贼lǎo jiā zéi

老家贼: (tiếng địa phương) chim sẻ

Cụm từ
老街Lǎo jiē

老街: Lào Cai, Việt Nam; Laukai hoặc Laukkai, Miến Điện (Myanmar)

Cụm từ
老骥伏枥lǎo jì fú lì

老骥伏枥: nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn

Thành ngữ
老骥伏枥,志在千里lǎo jì fú lì , zhì zài qiān lǐ

老骥伏枥,志在千里: nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: người già vẫn có thể nuôi dưỡng hoài bão lớn

Thành ngữ
老境lǎo jìng

老境: tuổi cao; tuổi già

Cụm từ