老几 là gì?
老几 [lǎo jǐ] có nghĩa là thứ mấy trong thứ tự anh chị em?; (đôi khi dùng trong câu hỏi tu từ để biểu thị sự chê bai).
Nghĩa của từ 老几 trong tiếng Việt
- thứ mấy trong thứ tự anh chị em?
- (đôi khi dùng trong câu hỏi tu từ để biểu thị sự chê bai)
Cách đọc và ghi nhớ 老几
老几 được đọc là lǎo jǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thứ mấy trong thứ tự anh chị em?; (đôi khi dùng trong câu hỏi tu từ để biểu thị sự chê bai)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .