Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
老几老幾

lǎo jǐ

老几 là gì?

老几 [lǎo jǐ] có nghĩa là thứ mấy trong thứ tự anh chị em?; (đôi khi dùng trong câu hỏi tu từ để biểu thị sự chê bai).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 老几 trong tiếng Việt

  1. thứ mấy trong thứ tự anh chị em?
  2. (đôi khi dùng trong câu hỏi tu từ để biểu thị sự chê bai)

Cách đọc và ghi nhớ 老几

老几 được đọc là lǎo jǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thứ mấy trong thứ tự anh chị em?; (đôi khi dùng trong câu hỏi tu từ để biểu thị sự chê bai)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan