老境
tuổi cao; tuổi già
tuổi cao; tuổi già
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuổi già; rất; con cả trong gia đình; người đứng đầu nhóm; sếp; thuyền trưởng; lãnh đạo băng nhóm tội phạm
›老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo , yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòutôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình
›老吾老,以及人之老lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎotôn kính người già như cha mẹ của mình
›老大妈lǎo dà mā"Bà" (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi); LT:位[wei4]
›老城区lǎo chéng qūkhu phố cổ; trung tâm lịch sử
›老城lǎo chéngphố cổ; khu phố cũ của thành phố
›老地方lǎo dì fāngcùng một nơi như trước; chỗ quen thuộc; nơi hay lui tới
›老土lǎo tǔlỗi thời; không hợp mốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.