老骨头
cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng)
cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) kiếm lời (thường bằng cách không chính đáng)
›老油子lǎo yóu zi(khẩu ngữ) cáo già; người xảo quyệt
›老外lǎo wài(khẩu ngữ) người nước ngoài (đặc biệt là người không phải châu Á); người ngoại đạo; nghiệp dư
›落làocách đọc khẩu ngữ của 落[luo4] trong một số tổ hợp nhất định
›老赖lǎo lài(khẩu ngữ) kẻ trốn nợ
›老腊肉lǎo là ròu(khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt
›老婆lǎo pó(khẩu ngữ) vợ
›老墨Lǎo Mò(khẩu ngữ) người Mexico
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.