Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng L
6.895 mục từ · Trang 14/115
兰州: Thành phố cấp địa khu Lan Châu và là thủ phủ của tỉnh Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]
兰舟: nghĩa đen: thuyền làm từ gỗ mộc lan; từ ngữ thơ ca chỉ thuyền
兰州大学: Đại học Lan Châu
兰州市: Thành phố cấp địa khu Lan Châu và là thủ phủ của tỉnh Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]
拦住: ngăn lại; chặn đường
缆桩: trụ neo
篮子: cái giỏ; LT:隻|只[zhi1]
拦阻: chặn; chặn đứng
烂醉: say bí tỉ; hoàn toàn say
烂醉如泥: (thành ngữ) say như chết; say bí tỉ
㧯: giỏ đan tròn đáy; (phương ngữ) nhấc; khiêng trên vai
佬: nam; đàn ông (tiếng Quảng Đông)
労: biến thể Nhật Bản của 勞|劳
劳: lao động; công việc; người lao động; làm phiền ai (làm gì đó); công trạng; an ủi (ở Đài Loan đọc là [lao4] cho nghĩa này)
咾: một tiếng ồn; một âm thanh
哰: dùng trong 囒哰[lan2 lao2]
唠: tán gẫu; nói chuyện phiếm (tiếng địa phương)
姥: bà (ngoại)
嫪: khao khát (đam mê không được đáp lại)
崂: tên một ngọn núi ở Sơn Đông
捞: vớt; cào lên
栳: cái giỏ
潦: ngập lụt; mưa to
涝: ngập lụt
烙: đóng dấu; ủi; nướng (trên chảo)
牢: chắc chắn; vững chắc; chuồng (cho động vật); cúng tế; nhà tù
狫: tên một bộ lạc
痨: bệnh lao
窂: biến thể của 牢[lao2]
粩: một loại bánh truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến, được chiên, sau đó phủ maltose và lăn trong mè hoặc đậu phộng nghiền nhỏ,…; cách đọc ở…
络: lưới nhỏ
老: tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người…
耂: già; cũng như 老[lao3]; bộ Khang Hy số 125
耢: một loại nông cụ (dạng khung chữ nhật) dùng để san phẳng đất; san phẳng đất bằng cách kéo công cụ này
落: cách đọc khẩu ngữ của 落[luo4] trong một số tổ hợp nhất định
轑: nan hoa
酪: sữa hoặc nước trái cây đông lại; cũng đọc là [luo4]
醪: rượu có cặn
铑: rhodium (hóa học)
铹: lawrenci (hóa học)
髝: dùng trong 髝髞[lao2 sao4]
嫪毐: Lao Ái (-238 TCN), người nước Tần nổi tiếng vì dương vật khổng lồ; trong tiểu thuyết, hoạn quan giả và tình nhân của mẹ vua Doanh Chính, phu…
劳埃德: Lloyd (tên); Lloyd's (tập đoàn bảo hiểm có trụ sở tại London)
酪氨酸: tyrosine (Tyr), một axit amin
酪氨酸代谢病: (y học) tyrosinosis
老爸: cha; bố
老百姓: người dân thường; người bình thường; LT:個|个[ge4]
老伴: (vợ hoặc chồng của cặp đôi già)
老板: biến thể của 老闆|老板[lao3 ban3]
老板: sếp; chủ doanh nghiệp; LT:個|个[ge4]
老蚌生珠: nghĩa đen: trai già sinh ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh con trai khi tuổi đã cao
老板娘: bà chủ; bà sếp; vợ của sếp
老伴儿: biến thể er hoá của 老伴[lao3 ban4]
老半天: (thông tục) một thời gian dài
老鸨: tú bà
老辈: thế hệ trước; tổ tiên
捞本: lấy lại tiền (đặc biệt là cờ bạc); gỡ gạc số tiền đã thua
老本: vốn; tài sản; tiền tiết kiệm; quỹ dự phòng; (nghĩa bóng) danh tiếng; ánh hào quang (để ngủ quên trên); phiên bản cũ của một cuốn sách; thân cây
老边: quận Laobian của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh
老边区: quận Laobian của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh