老化酶
enzyme lão hóa
enzyme lão hóa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(về người, dân số hoặc vật liệu) lão hóa; (về kiến thức) trở nên lỗi thời
›老公公lǎo gōng gongông lão; cha của chồng; bố chồng; thái giám
›老叟lǎo sǒuông lão
›老君Lǎo jūnLão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo
›老千lǎo qiānkẻ lừa đảo; gian lận (trong cờ bạc)
›老到lǎo daokinh nghiệm và cẩn thận
›老半天lǎo bàn tiān(thông tục) một thời gian dài
›老兵lǎo bīnglính già; cựu chiến binh; người kỳ cựu (người có nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.