Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
老将老將

lǎo jiàng

老将 là gì?

老将 [lǎo jiàng] có nghĩa là nghĩa đen: tướng già; tổng tư lệnh 將帥|将帅, tương đương với quân vua trong cờ tướng; nghĩa bóng: người kỳ cựu; cựu chiến binh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 老将 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: tướng già
  2. tổng tư lệnh 將帥|将帅, tương đương với quân vua trong cờ tướng
  3. nghĩa bóng: người kỳ cựu
  4. cựu chiến binh

Cách đọc và ghi nhớ 老将

老将 được đọc là lǎo jiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: tướng già; tổng tư lệnh 將帥|将帅, tương đương với quân vua trong cờ tướng; nghĩa bóng: người kỳ cựu; cựu chiến binh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan