老将 là gì?
老将 [lǎo jiàng] có nghĩa là nghĩa đen: tướng già; tổng tư lệnh 將帥|将帅, tương đương với quân vua trong cờ tướng; nghĩa bóng: người kỳ cựu; cựu chiến binh.
Nghĩa của từ 老将 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: tướng già
- tổng tư lệnh 將帥|将帅, tương đương với quân vua trong cờ tướng
- nghĩa bóng: người kỳ cựu
- cựu chiến binh
Cách đọc và ghi nhớ 老将
老将 được đọc là lǎo jiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: tướng già; tổng tư lệnh 將帥|将帅, tương đương với quân vua trong cờ tướng; nghĩa bóng: người kỳ cựu; cựu chiến binh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .