老江湖
người từng trải, quen thuộc với đường đời
người từng trải, quen thuộc với đường đời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cáo già; người lõi đời
›老烟枪lǎo yān qiāngngười hút thuốc nhiều; người nghiện thuốc; hút thuốc cả đời
›老河口Lǎo hé kǒuLaohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
›老毛病lǎo máo bìngbệnh mãn tính; nhược điểm cũ; vấn đề mãn tính
›老河口市Lǎo hé kǒu shìLaohekou, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
›老毛子lǎo máo ziNgười phương Tây (đặc biệt là Nga) (miệt thị)
›老残游记Lǎo Cán Yóu jìLão Tàn du ký, tiểu thuyết của nhà văn cuối thời Thanh Lưu Ngạc 劉鶚|刘鹗[Liu2 E4]
›老死lǎo sǐchết vì tuổi già
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.