老家 là gì?
老家 [lǎo jiā] có nghĩa là quê quán; nơi sinh; quê nhà hoặc vùng miền.
Nghĩa của từ 老家 trong tiếng Việt
- quê quán
- nơi sinh
- quê nhà hoặc vùng miền
Cách đọc và ghi nhớ 老家
老家 được đọc là lǎo jiā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quê quán; nơi sinh; quê nhà hoặc vùng miền”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .