老公
(thân mật) thái giám; xem cũng 老公[lao3 gong1]
(thân mật) thái giám; xem cũng 老公[lao3 gong1]
老公 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “chồng” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 老公 cùng cụm 老公公 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là lǎo gōng, từ thường mang nghĩa “chồng”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là lǎo gong, từ thường mang nghĩa “thái giám”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ông lão
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ông lão; cha của chồng; bố chồng; thái giám
›老家伙lǎo jiā huobiến thể của 老家伙[lao3 jia1 huo5]
›老佛爷Lǎo fó yédanh hiệu tôn kính cho hoàng thái hậu hoặc cha của hoàng đế; biệt danh của Từ Hy Thái Hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4…
›老两口儿lǎo liǎng kǒu rmột cặp vợ chồng già
›老两口lǎo liǎng kǒucặp vợ chồng già
›老儿lǎo ércha; chồng; ông già
›老兵lǎo bīnglính già; cựu chiến binh; người kỳ cựu (người có nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực)
›老兄lǎo xiōnganh trai (thường dùng để tự xưng); (cách xưng hô giữa bạn nam) ông bạn; anh bạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.