Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
蓝翅噪鹛
lán chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cánh lam (Trochalopteron squamatum)

Cụm từ
懒虫
lǎn chóng

(khẩu ngữ) đồ lười

Khẩu ngữ
蓝筹股
lán chóu gǔ

cổ phiếu blue chip

Cụm từ
阑出
lán chū

rời đi một cách bốc đồng; xuất hàng không có sự cho phép

Cụm từ
兰摧玉折
lán cuī yù zhé

cái chết sớm của một tài năng nở rộ; người tài mệnh yểu

Cụm từ
蓝大翅鸲
lán dà chì qú

(loài chim ở Trung Quốc) grandala (Grandala coelicolor)

Cụm từ
懒怠
lǎn dài

lười biếng

Cụm từ
懒蛋
lǎn dàn

kẻ lười; đồ lười

Cụm từ
阑殚
lán dān

mệt mỏi và kiệt sức

Cụm từ
懒得
lǎn dé

không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng

Cụm từ
懒得搭理
lǎn de dā lǐ

không muốn thừa nhận ai đó; không muốn đáp lại

Cụm từ
蓝靛
lán diàn

chàm

Cụm từ
滥调
làn diào

lời nói rập khuôn; lời nói sáo rỗng

Cụm từ
蓝调
lán diào

nhạc blues

Cụm từ
谰调
lán diào

vu khống; phỉ báng; buộc tội oan

Cụm từ
蓝丁胶
Lán dīng jiāo

Băng dính Blu-tack (thương hiệu)

Cụm từ
兰迪斯
Lán dí sī

Landis (tên)

Cụm từ
蓝短翅鸫
lán duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt mày trắng (Brachypteryx montana)

Cụm từ
囒吨
Lán dūn

(cũ) Luân Đôn (nay viết là 倫敦|伦敦[Lun2 dun1])

Cụm từ
懒惰
lǎn duò

ăn không ngồi rồi; lười nhác

Cụm từ
蓝额长脚地鸲
lán é cháng jiǎo dì qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ trán xanh chân dài (Cinclidium frontale)

Cụm từ
蓝额红尾鸲
lán é hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ trán xanh (Phoenicurus frontalis)

Cụm từ
蓝耳病
lán ěr bìng

hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn (PRRS); sốt heo tai xanh

Cụm từ
蓝耳翠鸟
lán ěr cuì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá tai xanh (Alcedo meninting)

Cụm từ
蓝耳拟啄木鸟
lán ěr nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu tai xanh (Megalaima australis)

Cụm từ
滥伐
làn fá

chặt phá rừng bất hợp pháp; khai thác rừng trái phép; phá rừng

Cụm từ
蓝翡翠
lán fěi cuì

(loài chim ở Trung Quốc) bói cá đầu đen (Halcyon pileata)

Cụm từ
阑风
lán fēng

gió thổi liên tục

Cụm từ
蓝肤木
lán fū mù

cây sơn (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá vùng đông Địa Trung Hải với quả được dùng làm gia vị; còn gọi là cây sơn thuộc da hoặc cây giấm

Cụm từ
làng

(phương ngữ) phơi (gì đó) ngoài nắng; phơi (gì đó) ngoài không khí

Từ vựng