Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 15/115

烙饼lào bǐng

烙饼: bánh kếp; bánh mì dẹt; bánh nướng

Cụm từ
痨病láo bìng

痨病: bệnh lao (y học cổ truyền)

Cụm từ
老兵lǎo bīng

老兵: lính già; cựu chiến binh; người kỳ cựu (người có nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực)

Cụm từ
酪饼lào bǐng

酪饼: bánh phô mai

Cụm từ
痨病鬼láo bìng guǐ

痨病鬼: (miệt thị) người mắc bệnh lao; người hao mòn

Cụm từ
老鼻子lǎo bí zi

老鼻子: nhiều

Cụm từ
老伯lǎo bó

老伯: chú (cách xưng hô lịch sự cho nam lớn tuổi)

Cụm từ
老伯伯lǎo bó bo

老伯伯: ông (cách xưng hô lịch sự cho cụ ông)

Cụm từ
老不死lǎo bù sǐ

老不死: (miệt thị) già mà không chết; lão già gàn; lão già khốn kiếp

Cụm từ
老残游记Lǎo Cán Yóu jì

老残游记: Lão Tàn du ký, tiểu thuyết của nhà văn cuối thời Thanh Lưu Ngạc 劉鶚|刘鹗[Liu2 E4]

Cụm từ
老城lǎo chéng

老城: phố cổ; khu phố cũ của thành phố

Cụm từ
老成lǎo chéng

老成: trưởng thành; có kinh nghiệm; lão luyện

Cụm từ
老成持重lǎo chéng chí zhòng

老成持重: già dặn và chín chắn; có kinh nghiệm và hiểu biết

Cụm từ
老城区lǎo chéng qū

老城区: khu phố cổ; trung tâm lịch sử

Cụm từ
老抽lǎo chōu

老抽: nước tương đậm

Cụm từ
老处女lǎo chǔ nǚ

老处女: người phụ nữ già chưa kết hôn; bà cô độc thân

Cụm từ
老粗lǎo cū

老粗: người không có học; nhà quê; thô lỗ; người cục mịch

Cụm từ
老大lǎo dà

老大: tuổi già; rất; con cả trong gia đình; người đứng đầu nhóm; sếp; thuyền trưởng; lãnh đạo băng nhóm tội phạm

Cụm từ
老大不小lǎo dà bù xiǎo

老大不小: không còn là trẻ con nữa (thành ngữ)

Thành ngữ
老大哥lǎo dà gē

老大哥: anh cả

Cụm từ
老大妈lǎo dà mā

老大妈: "Bà" (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi); LT:位[wei4]

Cụm từ
老旦lǎo dàn

老旦: vai lão đàn trong kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
老聃Lǎo Dān

老聃: tên gọi khác của Lão Tử 老子[Lao3 zi3]

Cụm từ
酪蛋白lào dàn bái

酪蛋白: casein (protein sữa)

Cụm từ
老当益壮lǎo dāng yì zhuàng

老当益壮: già nhưng cường tráng (thành ngữ); khoẻ mạnh mặc cho tuổi tác

Thành ngữ
老大娘lǎo dà niáng

老大娘: bà lão; Bà (cách xưng hô lịch sự); LT:位[wei4]

Cụm từ
唠叨láo dao

唠叨: lải nhải; nói huyên thuyên; cằn nhằn; dài dòng

Cụm từ
老到lǎo dao

老到: kinh nghiệm và cẩn thận

Cụm từ
捞稻草lāo dào cǎo

捞稻草: (ví von) cố đấm ăn xôi (trong tuyệt vọng); tận dụng tình huống (một cách không có lương tâm)

Cụm từ
老大徒伤悲lǎo dà tú shāng bēi

老大徒伤悲: tuổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)

Thành ngữ
老大爷lǎo dà yé

老大爷: ông chú; ông cụ; LT:位[wei4]

Cụm từ
老等lǎo děng

老等: chờ đợi kiên nhẫn; con diệc

Cụm từ
老弟lǎo dì

老弟: (cách xưng hô thân mật với nam giới không quá trẻ so với mình) cậu em; bạn già

Cụm từ
老雕lǎo diāo

老雕: kền kền

Cụm từ
老调重弹lǎo diào chóng tán

老调重弹: diễn lại điệu cũ (thành ngữ); không sáng tạo

Thành ngữ
老掉牙lǎo diào yá

老掉牙: rất cũ; lỗi thời; lạc hậu

Cụm từ
老爹lǎo diē

老爹: (phương ngữ) cha; cụ già; thưa ông

Cụm từ
老地方lǎo dì fāng

老地方: cùng một nơi như trước; chỗ quen thuộc; nơi hay lui tới

Cụm từ
劳动láo dòng

劳动: công việc; lao động; lao động chân tay; Lượng từ: 次[ci4]

Cụm từ
劳动报Láo dòng Bào

劳动报: Trud (báo Nga)

Cụm từ
劳动保险láo dòng bǎo xiǎn

劳动保险: bảo hiểm lao động

Cụm từ
劳动改造láo dòng gǎi zào

劳动改造: cải tạo lao động; laogai (trại tù)

Cụm từ
劳动合同láo dòng hé tong

劳动合同: hợp đồng lao động; hợp đồng giữa người sử dụng lao động và người lao động quy định tiền lương và điều kiện

Cụm từ
劳动教养láo dòng jiào yǎng

劳动教养: cải tạo lao động

Cụm từ
劳动节Láo dòng jié

劳动节: Ngày Quốc tế Lao động

Cụm từ
劳动力láo dòng lì

劳动力: lực lượng lao động; nhân lực

Cụm từ
劳动模范láo dòng mó fàn

劳动模范: công nhân tiêu biểu

Cụm từ
劳动能力láo dòng néng lì

劳动能力: khả năng lao động

Cụm từ
劳动人民láo dòng rén mín

劳动人民: nhân dân lao động; người lao động trong lý thuyết Xã hội chủ nghĩa hoặc trong quá khứ huy hoàng của Trung Quốc

Cụm từ
老东西lǎo dōng xi

老东西: (xúc phạm) lão khùng; thằng già

Cụm từ
劳动新闻Láo dòng xīn wén

劳动新闻: Rodong Sinmun (Tin tức Công nhân), tờ báo chính thức của Ủy ban Trung ương Đảng Lao động Triều Tiên

Cụm từ
劳动营láo dòng yíng

劳动营: trại lao động; trại giam khổ sai

Cụm từ
劳动者láo dòng zhě

劳动者: người lao động; công nhân

Cụm từ
劳顿láo dùn

劳顿: (văn học) mệt mỏi; kiệt sức

Cụm từ
老二lǎo èr

老二: con thứ hai trong gia đình; (uyển ngữ) dương vật

Cụm từ
老儿lǎo ér

老儿: cha; chồng; ông già

Cụm từ
劳而无功láo ér wú gōng

劳而无功: làm việc chăm chỉ nhưng đạt được ít; cất công mà không có kết quả

Cụm từ
劳烦láo fán

劳烦: làm phiền; quấy rầy (ai đó với một yêu cầu)

Cụm từ
劳方láo fāng

劳方: lao động (trái với tư bản hoặc quản lý); người lao động

Cụm từ
牢房láo fáng

牢房: phòng giam; phòng tù

Cụm từ