老公公
ông lão; cha của chồng; bố chồng; thái giám
ông lão; cha của chồng; bố chồng; thái giám
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cha; chồng; ông già
›老公lǎo gong(thân mật) thái giám; xem cũng 老公[lao3 gong1]
›老两口儿lǎo liǎng kǒu rmột cặp vợ chồng già
›老化lǎo huà(về người, dân số hoặc vật liệu) lão hóa; (về kiến thức) trở nên lỗi thời
›老两口lǎo liǎng kǒucặp vợ chồng già
›老化酶lǎo huà méienzyme lão hóa
›老兄lǎo xiōnganh trai (thường dùng để tự xưng); (cách xưng hô giữa bạn nam) ông bạn; anh bạn
›老兵lǎo bīnglính già; cựu chiến binh; người kỳ cựu (người có nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.