Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 17/115

老骥嘶风lǎo jì sī fēng

老骥嘶风: ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn

Thành ngữ
老旧lǎo jiù

老旧: lỗi thời; lạc hậu

Cụm từ
老酒lǎo jiǔ

老酒: rượu, đặc biệt là rượu Thiệu Hưng

Cụm từ
劳倦láo juàn

劳倦: kiệt sức; mệt mỏi

Cụm từ
老君Lǎo jūn

老君: Lão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo

Cụm từ
落炕lào kàng

落炕: nằm liệt giường vì bệnh

Cụm từ
牢靠láo kào

牢靠: chắc chắn và vững chắc; khỏe mạnh; đáng tin cậy

Cụm từ
牢靠妥当láo kào tuǒ dàng

牢靠妥当: đáng tin cậy; vững chắc và đáng tin

Cụm từ
唠嗑lào kē

唠嗑: (tiếng địa phương) tán gẫu; tám chuyện

Cụm từ
老客lǎo kè

老客: người bán rong; khách hàng cũ hoặc thường xuyên

Cụm từ
老客儿lǎo kè r

老客儿: biến thể er hoá của 老客[lao3 ke4]

Cụm từ
落空lào kōng

落空: không đạt được gì; không có kết quả

Cụm từ
老抠lǎo kōu

老抠: người keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
劳苦láo kǔ

劳苦: lao động vất vả; công việc khó nhọc

Cụm từ
老框框lǎo kuàng kuàng

老框框: quy tắc cứng nhắc; khuôn khổ phản động

Cụm từ
老辣lǎo là

老辣: già dặn và tàn nhẫn; hiệu quả và vô tình

Cụm từ
老赖lǎo lài

老赖: (khẩu ngữ) kẻ trốn nợ

Khẩu ngữ
老来俏lǎo lái qiào

老来俏: người già ăn mặc như thiếu niên; cừu già đội lốt cừu non; cưa sừng làm nghé

Cụm từ
老来少lǎo lái shào

老来少: già nhưng trái tim còn trẻ

Cụm từ
姥姥lǎo lao

姥姥: (thân mật) bà ngoại; mẹ của mẹ

Cụm từ
牢牢láo láo

牢牢: một cách chắc chắn; một cách an toàn

Cụm từ
老老lǎo lao

老老: bà ngoại; giống như 姥姥

Cụm từ
劳劳叨叨láo lao dāo dāo

劳劳叨叨: biến thể của 嘮嘮叨叨|唠唠叨叨[lao2 lao5 dao1 dao1]

Cụm từ
唠唠叨叨láo lao dāo dāo

唠唠叨叨: lảm nhảm; lải nhải

Cụm từ
老腊肉lǎo là ròu

老腊肉: (khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt

Khẩu ngữ
劳拉西泮láo lā xī pàn

劳拉西泮: lorazepam

Cụm từ
劳累láo lèi

劳累: mệt mỏi; kiệt sức; rã rời; lao động vất vả

Cụm từ
劳力láo lì

劳力: lao động; công nhân khỏe mạnh; người lao động; lực lượng lao động

Cụm từ
老例lǎo lì

老例: phong tục; thực tiễn theo lệ

Cụm từ
酪梨lào lí

酪梨: quả bơ (Persea americana); cách đọc ở Đài Loan: [luo4 li2]

Cụm từ
老练lǎo liàn

老练: già dặn; có kinh nghiệm

Cụm từ
老脸lǎo liǎn

老脸: tự trọng của người già; thể diện; mặt dày (tức là không sợ chỉ trích); trơ trẽn

Cụm từ
老两口lǎo liǎng kǒu

老两口: cặp vợ chồng già

Cụm từ
老两口儿lǎo liǎng kǒu r

老两口儿: một cặp vợ chồng già

Cụm từ
乐陵Lào líng

乐陵: Laoling, thành phố cấp huyện ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
老龄lǎo líng

老龄: tuổi già; lão hóa; già; thuộc lão khoa; người già

Cụm từ
老龄化lǎo líng huà

老龄化: lão hóa (dân số)

Cụm từ
劳力士Láo lì shì

劳力士: Rolex (thương hiệu đồng hồ đeo tay của Thụy Sĩ)

Cụm từ
牢笼láo lóng

牢笼: lồng; bẫy (ví dụ: giỏ, hố hoặc bẫy để bắt động vật); bóng: ràng buộc (của ý tưởng sai lầm); xiềng xích (của hiểu lầm trong quá khứ); để bẫy…

Cụm từ
劳碌láo lù

劳碌: làm việc vất vả; lao động cực nhọc

Cụm từ
老路lǎo lù

老路: con đường cũ; cách quen thuộc; lối mòn; hành vi theo lối cũ

Cụm từ
劳伦斯Láo lún sī

劳伦斯: Lawrence (tên người)

Cụm từ
老妈lǎo mā

老妈: mẹ; má

Cụm từ
老迈lǎo mài

老迈: già; lẩm cẩm

Cụm từ
老马恋栈lǎo mǎ liàn zhàn

老马恋栈: nghĩa đen: ngựa già yêu chuồng; nghĩa bóng: người già không muốn rời bỏ vị trí của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
落埋怨lào mán yuàn

落埋怨: bị đổ lỗi

Cụm từ
老耄lǎo mào

老耄: thị lực kém của người già; lẩm cẩm; đãng trí

Cụm từ
老毛病lǎo máo bìng

老毛病: bệnh mãn tính; nhược điểm cũ; vấn đề mãn tính

Cụm từ
老帽儿lǎo mào r

老帽儿: (tiếng địa phương) người nhà quê; người quê mùa

Cụm từ
老毛子lǎo máo zi

老毛子: Người phương Tây (đặc biệt là Nga) (miệt thị)

Cụm từ
老马识途lǎo mǎ shí tú

老马识途: ngựa già quen đường (thành ngữ); người công nhân có kinh nghiệm biết phải làm gì; người lão luyện biết rõ công việc

Thành ngữ
老马嘶风lǎo mǎ sī fēng

老马嘶风: ngựa già ngửi gió (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn

Thành ngữ
老妈子lǎo mā zi

老妈子: người hầu gái lớn tuổi

Cụm từ
老美Lǎo Měi

老美: (thông tục) người Mỹ; người từ Hoa Kỳ

Cụm từ
劳民伤财láo mín shāng cái

劳民伤财: lãng phí nhân lực và tài nguyên

Cụm từ
劳模láo mó

劳模: công nhân mẫu mực

Cụm từ
老墨Lǎo Mò

老墨: (khẩu ngữ) người Mexico

Khẩu ngữ
老谋深算lǎo móu shēn suàn

老谋深算: mưu lược thâm sâu (thành ngữ); sắc sảo và thận trọng

Thành ngữ
老姥lǎo mǔ

老姥: bà già; (cách xưng hô của bà lão) tôi

Cụm từ
老奶奶lǎo nǎi nai

老奶奶: (thân mật) bà của cha; cụ nội; cách xưng hô kính trọng đối với phụ nữ lớn tuổi

Cụm từ