Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
狼狈不堪
láng bèi bù kān

bị đánh tơi tả và kiệt sức; mắc kẹt trong thế tiến thoái lưỡng nan

Cụm từ
狼狈为奸
láng bèi wéi jiān

kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu)

Thành ngữ
狼奔豕突
láng bēn shǐ tū

sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang

Thành ngữ
郎才女貌
láng cái nǚ mào

người nam tài giỏi và người nữ xinh đẹp; cặp đôi lý tưởng

Cụm từ
浪潮
làng cháo

làn sóng; thủy triều

Cụm từ
浪船
làng chuán

thuyền đu

Cụm từ
狼疮
láng chuāng

bệnh lupus (bệnh về da)

Cụm từ
啷当
lāng dāng

(về tuổi tác) xấp xỉ; khoảng; chẳng hạn

Cụm từ
浪荡
làng dàng

la cà; đi lang thang; phóng đãng; trụy lạc

Cụm từ
莨菪
làng dàng

cây cà độc dược

Cụm từ
锒铛
láng dāng

xích sắt; còng; (tượng thanh) loảng xoảng

Cụm từ
锒铛入狱
láng dāng rù yù

nghĩa đen: bị còng và tống vào tù (thành ngữ); nghĩa bóng: bị bỏ tù; bị tống giam

Thành ngữ
浪得虚名
làng dé xū míng

có tiếng mà không có miếng (thành ngữ)

Thành ngữ
朗读
lǎng dú

đọc to lên

Cụm từ
狼多肉少
láng duō ròu shǎo

nhiều sói mà ít thịt; không đủ chia cho mọi người

Cụm từ
烂梗
làn gěng

trò đùa nhạt nhẽo

Cụm từ
蓝歌鸲
lán gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca lam Siberia (Larvivora cyane)

Cụm từ
廊坊
Láng fáng

địa cấp thị Lang Phường ở Hà Bắc

Cụm từ
廊坊市
Láng fáng shì

thành phố cấp địa khu Lang Phường ở Hà Bắc

Cụm từ
浪费
làng fèi

lãng phí; phung phí

Cụm từ
浪费金钱
làng fèi jīn qián

phung phí tiền; tiêu xài hoang phí

Cụm từ
浪费者
làng fèi zhě

người lãng phí; người phung phí

Cụm từ
阆风
Láng fēng

Núi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4] thiên đường, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết

Cụm từ
阆风巅
Láng fēng diān

Núi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4] thiên đường, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết

Cụm từ
阆凤山
Láng fèng shān

Núi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4], thiên đường, nơi ở của người bất tử trong thơ và truyền thuyết

Cụm từ
郎格罕氏岛
Láng gé hǎn shì dǎo

đảo nhỏ Langerhans (y học)

Cụm từ
狼狗
láng gǒu

chó lai sói

Cụm từ
浪谷
làng gǔ

đáy sóng; (ví) điểm thấp nhất; mức thấp nhất

Cụm từ
狼顾
láng gù

nhìn quanh liên tục (như sói); sợ hãi

Cụm từ
狼孩
láng hái

đứa trẻ sói; trẻ con được nuôi bởi sói (trong truyền thuyết)

Cụm từ