劳工
lao động; công nhân
lao động; công nhân
劳工 thường mang nghĩa “lao động”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 劳工, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hao tổn tâm trí và sức lực; (công việc) đòi hỏi cao; (người lao động) tận tâm; chăm chỉ
›劳役láo yìlao động cưỡng bức; lao dịch (lao động của nông nô); sức lao động của động vật
›劳务市场láo wù shì chǎngthị trường lao động
›劳务交换láo wù jiāo huàntrao đổi lao động
›劳改营láo gǎi yíngtrại lao động cải tạo
›劳动能力láo dòng néng lìkhả năng lao động
›劳教láo jiàocải tạo thông qua lao động
›劳务人员láo wù rén yuánnhân viên hợp đồng (gửi ra nước ngoài)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.