老虎灶
bếp lò lớn kiểu cũ
bếp lò lớn kiểu cũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máy đánh bạc
›老虎菜lǎo hǔ càigỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tây
›老虎凳lǎo hǔ dèngghế chặn hổ (phương pháp tra tấn trong đó nạn nhân ngồi với chân duỗi ngang trên ghế, đùi trên bị giữ chặt…
›老虎钳lǎo hǔ qiánê tô; kềm kẹp
›老虎伍兹Lǎo hǔ Wǔ zīEldrick "Tiger" Woods (1975-), golfer người Mỹ
›老处女lǎo chǔ nǚngười phụ nữ già chưa kết hôn; bà cô độc thân
›老虎lǎo hǔhổ; LT:隻|只[zhi1]
›老街Lǎo jiēLào Cai, Việt Nam; Laukai hoặc Laukkai, Miến Điện (Myanmar)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.