老家伙
(thông tục) ông già; lão già
(thông tục) ông già; lão già
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) càng già càng giống trẻ con
›老实巴交lǎo shi bā jiāo(thông tục) hiền lành; ngoan ngoãn; dễ bảo
›老将lǎo jiàngnghĩa đen: tướng già; tổng tư lệnh 將帥|将帅, tương đương với quân vua trong cờ tướng; nghĩa bóng: người kỳ cựu…
›老小lǎo xiǎongười già và trẻ nhỏ; thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình
›老妪lǎo yùbà lão (văn viết trang trọng)
›老少lǎo shàongười già và trẻ nhỏ
›老家lǎo jiāquê quán; nơi sinh; quê nhà hoặc vùng miền
›老家贼lǎo jiā zéi(tiếng địa phương) chim sẻ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.