老皇历 là gì?
老皇历 [lǎo huáng lì] có nghĩa là (nghĩa đen) lịch những năm trước; (nghĩa bóng) lịch sử cổ; thực hành lỗi thời; nguyên tắc lỗi mốt.
Nghĩa của từ 老皇历 trong tiếng Việt
- (nghĩa đen) lịch những năm trước
- (nghĩa bóng) lịch sử cổ
- thực hành lỗi thời
- nguyên tắc lỗi mốt
Cách đọc và ghi nhớ 老皇历
老皇历 được đọc là lǎo huáng lì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(nghĩa đen) lịch những năm trước; (nghĩa bóng) lịch sử cổ; thực hành lỗi thời; nguyên tắc lỗi mốt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .