Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
老虎菜

lǎo hǔ cài

老虎菜 là gì?

老虎菜 [lǎo hǔ cài] có nghĩa là gỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tây.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 老虎菜 trong tiếng Việt

gỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tây

Cách đọc và ghi nhớ 老虎菜

老虎菜 được đọc là lǎo hǔ cài, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tây”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan