落汗
ngừng đổ mồ hôi; (mạt chược và trò chơi bài) đánh dấu quân bài bằng mồ hôi, hương thơm, v.v
ngừng đổ mồ hôi; (mạt chược và trò chơi bài) đánh dấu quân bài bằng mồ hôi, hương thơm, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ống thoát nước; ống máng xối
›落泊luò bósa cơ lỡ vận; trong cảnh khốn cùng; không bị gò bó; không theo khuôn khổ
›落水狗上岸luò shuǐ gǒu shàng ànnhư chó rơi xuống sông rồi leo lên—rung lắc toàn thân
›落泪luò lèirơi nước mắt; khóc
›落水luò shuǐrơi xuống nước; chìm; ngã xuống nước; bóng gió: sa đọa; rơi vào cảnh đồi bại; sa cơ lỡ vận
›落汤鸡luò tāng jīmột người trông ướt sũng và tả tơi; như chuột lột; khốn đốn
›落款luò kuǎnđề tên, ngày tháng, hoặc câu ngắn trên tranh, quà tặng, thư từ, v.v.; viết dòng đề như vậy
›落漆luò qīxem 掉漆[diao4 qi1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.