Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
跟屁股

gēn pì gu

跟屁股 là gì?

跟屁股 [gēn pì gu] có nghĩa là theo sát phía sau; theo sát ai đó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跟屁股 trong tiếng Việt

  1. theo sát phía sau
  2. theo sát ai đó

Cách đọc và ghi nhớ 跟屁股

跟屁股 được đọc là gēn pì gu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “theo sát phía sau; theo sát ai đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan