更新换代 là gì?
更新换代 [gēng xīn huàn dài] có nghĩa là cải cách và đổi mới; thay đổi thế hệ.
Nghĩa của từ 更新换代 trong tiếng Việt
- cải cách và đổi mới
- thay đổi thế hệ
Cách đọc và ghi nhớ 更新换代
更新换代 được đọc là gēng xīn huàn dài, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cải cách và đổi mới; thay đổi thế hệ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .