Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
更新换代更新換代

gēng xīn huàn dài

更新换代 là gì?

更新换代 [gēng xīn huàn dài] có nghĩa là cải cách và đổi mới; thay đổi thế hệ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 更新换代 trong tiếng Việt

  1. cải cách và đổi mới
  2. thay đổi thế hệ

Cách đọc và ghi nhớ 更新换代

更新换代 được đọc là gēng xīn huàn dài, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cải cách và đổi mới; thay đổi thế hệ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan