跟监
(Đài Loan) theo dõi (viết tắt của 跟蹤監視|跟踪监视[gen1 zong1 jian1 shi4])
(Đài Loan) theo dõi (viết tắt của 跟蹤監視|跟踪监视[gen1 zong1 jian1 shi4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kỹ sư cao cấp (viết tắt của 高級工程師|高级工程师[gao1 ji2 gong1 cheng2 shi1]); (Đài Loan) trường trung học nghề công…
›赣Gànviết tắt của tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]; sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]
›贵州省Guì zhōu shěngtỉnh Quý Châu (Kweichow) ở miền nam trung Trung Quốc, viết tắt là 黔[Qian2] hoặc 貴|贵[Gui4], thủ phủ Quý Dương…
›贵州Guì zhōutỉnh Quý Châu (Kweichow) ở miền nam trung Trung Quốc, viết tắt 黔[Qian2] hoặc 貴|贵[Gui4], thủ phủ Quý Dương…
›过刊guò kānsố báo cũ (viết tắt của 過期刊物|过期刊物[guo4 qi1 kan1 wu4])
›规培guī péi(của bác sĩ tốt nghiệp y khoa) tham gia đào tạo chuẩn hóa (như bác sĩ nội trú trong bệnh viện) (viết tắt của…
›闺蜜guī mì(thân mật) bạn nữ thân thiết; bạn thân; (gốc viết là 閨密|闺密, viết tắt của 閨中密友|闺中密友)
›股指gǔ zhǐchỉ số thị trường chứng khoán; chỉ số giá cổ phiếu; viết tắt của 股票指數|股票指数[gu3 piao4 zhi3 shu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.