Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
耿直

gěng zhí

耿直 là gì?

耿直 [gěng zhí] có nghĩa là thành thật; thẳng thắn; chân thành.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 耿直 trong tiếng Việt

  1. thành thật
  2. thẳng thắn
  3. chân thành

Cách đọc và ghi nhớ 耿直

耿直 được đọc là gěng zhí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thành thật; thẳng thắn; chân thành”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan