耿直
thành thật; thẳng thắn; chân thành
thành thật; thẳng thắn; chân thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngay thẳng và xuất chúng
›耿耿gěng gěngsáng; tận tụy; có điều gì đó trong lòng; phiền muộn
›耿饼gěng bǐnghồng khô (từ làng Geng, Heze 荷澤|荷泽, Sơn Đông)
›耿马傣族佤族自治县Gěng mǎ Dǎi zú Wǎ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Thái và Va Cảnh Mã ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
›耿马县Gěng mǎ xiànhuyện tự trị dân tộc Thái và Va Cảnh Mã ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
›聒噪guō zàoồn ào; ầm ĩ
›聒耳guō ěrchói tai; đinh tai nhức óc
›耕读gēng dúvừa làm nông vừa làm học giả; làm ruộng và cũng tham gia nghiên cứu học thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.