根据
theo; dựa vào; cơ sở; nền tảng; LT:個|个[ge4]
theo; dựa vào; cơ sở; nền tảng; LT:個|个[ge4]
根据 thường mang nghĩa “theo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 根据 cùng cụm 根据地 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
căn cứ địa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nền tảng; sự hiểu biết; phông nền; điều nằm ở đáy của cái gì; gốc rễ; nguyên nhân
›根基gēn jīnền tảng
›根柢gēn dǐgốc; nền tảng
›根据规定gēn jù guī dìngtheo quy định; như đã quy định trong luật lệ
›根本gēn běncơ bản; cơ sở; gốc rễ; đơn giản; tuyệt đối (không); (không) chút nào; LT:個|个[ge4]
›根治gēn zhìđưa vào kiểm soát vĩnh viễn; chữa trị triệt để
›根性gēn xìngbản chất thực sự (Phật giáo)
›根据地gēn jù dìcăn cứ địa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.