格涅沙
Ganesha (vị thần đầu voi trong Ấn Độ giáo, con của Shiva và Parvati)
Ganesha (vị thần đầu voi trong Ấn Độ giáo, con của Shiva và Parvati)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghiên cứu nguyên lý cơ bản, đặc biệt trong lý học Tân Nho giáo 理學|理学[li3 xue2]; từ chỉ khoa học tự nhiên…
›格洛纳斯gé luò nà sīGLONASS (Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Toàn cầu), tương đương với GPS của Nga
›格尔夫波特Gé ěr fū Bō tèGulf Port (Florida hoặc Mississippi)
›格洛斯特郡Gé luò sī tè jùnquận Gloucestershire ở tây nam nước Anh
›格尔木Gé ěr mùthành phố Golmud hoặc Ge'ermu (tiếng Tạng: na gor mo grong khyer) thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây…
›格洛斯特Gé luò sī tèthành phố Gloucester ở tây nam nước Anh
›格尔木市Gé ěr mù shìthành phố Golmud hoặc Ge'ermu (tiếng Tạng: na gor mo grong khyer) thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây…
›格格笑gé gé xiàocười khúc khích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.