耕者有其田
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
耕者有其田
"người cày có ruộng", phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do ĐCSTQ khởi xướng
Giản thể耕者有其田
Phồn thể耕者有其田
Số chữ Hán5 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng