Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
根绝根絕

gēn jué

根绝 là gì?

根绝 [gēn jué] có nghĩa là bài trừ tận gốc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 根绝 trong tiếng Việt

bài trừ tận gốc

Cách đọc và ghi nhớ 根绝

根绝 được đọc là gēn jué, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bài trừ tận gốc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan