根绝 là gì?
根绝 [gēn jué] có nghĩa là bài trừ tận gốc.
Nghĩa của từ 根绝 trong tiếng Việt
bài trừ tận gốc
Cách đọc và ghi nhớ 根绝
根绝 được đọc là gēn jué, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bài trừ tận gốc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .