Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
更替

gēng tì

更替 là gì?

更替 [gēng tì] có nghĩa là tiếp quản (luân phiên nhau); thay phiên; thay thế; chuyển giao.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 更替 trong tiếng Việt

  1. tiếp quản (luân phiên nhau)
  2. thay phiên
  3. thay thế
  4. chuyển giao

Cách đọc và ghi nhớ 更替

更替 được đọc là gēng tì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiếp quản (luân phiên nhau); thay phiên; thay thế; chuyển giao”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan