Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
哽咽

gěng yè

哽咽 là gì?

哽咽 [gěng yè] có nghĩa là nghẹn ngào; nghẹn ngào không nói nên lời.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 哽咽 trong tiếng Việt

  1. nghẹn ngào
  2. nghẹn ngào không nói nên lời

Cách đọc và ghi nhớ 哽咽

哽咽 được đọc là gěng yè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghẹn ngào; nghẹn ngào không nói nên lời”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan