哽咽 là gì?
哽咽 [gěng yè] có nghĩa là nghẹn ngào; nghẹn ngào không nói nên lời.
Nghĩa của từ 哽咽 trong tiếng Việt
- nghẹn ngào
- nghẹn ngào không nói nên lời
Cách đọc và ghi nhớ 哽咽
哽咽 được đọc là gěng yè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghẹn ngào; nghẹn ngào không nói nên lời”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .