哽噎
nghẹn thức ăn; nghẹn ngào không nói nên lời
nghẹn thức ăn; nghẹn ngào không nói nên lời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghẹn ngào; nghẹn ngào không nói nên lời
›哥萨克Gē sà kèngười Cossack
›哥老会Gē lǎo huìphong trào kháng chiến ngầm cuối thời nhà Thanh chống lại triều đại nhà Thanh
›哥罗芳gē luó fāng(từ mượn) chloroform; tricloform CHCl3
›哥白尼Gē bái níMikolaj Kopernik hay Nicolaus Copernicus (1473-1543), nhà thiên văn, toán học và bác học người Ba Lan
›哥特式gē tè shìgothic
›哥特人Gē tè rénNgười Goth (ví dụ: Ostrogoth hoặc Visigoth)
›哥林多后书Gē lín duō Hòu shūThư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Cô-rinh-tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.