Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
跟进跟進

gēn jìn

跟进 là gì?

跟进 [gēn jìn] có nghĩa là theo dõi; theo sát tiến độ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跟进 trong tiếng Việt

  1. theo dõi
  2. theo sát tiến độ

Cách đọc và ghi nhớ 跟进

跟进 được đọc là gēn jìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “theo dõi; theo sát tiến độ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan