跟进 là gì?
跟进 [gēn jìn] có nghĩa là theo dõi; theo sát tiến độ.
Nghĩa của từ 跟进 trong tiếng Việt
- theo dõi
- theo sát tiến độ
Cách đọc và ghi nhớ 跟进
跟进 được đọc là gēn jìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “theo dõi; theo sát tiến độ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .