跟拍
quay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện; theo sát ai đó bằng máy quay
quay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện; theo sát ai đó bằng máy quay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo sát phía sau; theo sát ai đó
›跟脚gēn jiǎovừa khít với chân; theo sát; ngay sau ai đó
›跟踪gēn zōngtheo dõi dấu vết; theo sát; bám đuôi; theo dõi
›跟注gēn zhùtheo cược; theo (trong poker)
›跟从gēn cóngđi theo; (của phụ nữ) lấy chồng; (cũ) người hầu
›跟屁虫gēn pì chóngnghĩa đen: bọ phân; người đi theo sau; cái bóng; kẻ nịnh hót
›跟包gēn bāolàm người hầu; làm công việc lặt vặt; học việc (diễn viên opera)
›跟着gēn zheđi theo ngay sau; ngay sau đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.