跟拍 là gì?
跟拍 [gēn pāi] có nghĩa là quay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện; theo sát ai đó bằng máy quay.
Nghĩa của từ 跟拍 trong tiếng Việt
- quay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện
- theo sát ai đó bằng máy quay
Cách đọc và ghi nhớ 跟拍
跟拍 được đọc là gēn pāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện; theo sát ai đó bằng máy quay”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .