Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
跟拍

gēn pāi

跟拍 là gì?

跟拍 [gēn pāi] có nghĩa là quay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện; theo sát ai đó bằng máy quay.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跟拍 trong tiếng Việt

  1. quay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện
  2. theo sát ai đó bằng máy quay

Cách đọc và ghi nhớ 跟拍

跟拍 được đọc là gēn pāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện; theo sát ai đó bằng máy quay”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan