Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
范例
fàn lì

ví dụ; trường hợp mẫu mực

Cụm từ
范蠡
Fàn Lǐ

Phạm Lãi (536-488 TCN), chính trị gia nước Việt, doanh nhân và nhà kinh tế

Cụm từ
藩篱
fān lí

hàng rào; (nghĩa bóng) rào cản

Cụm từ
返利
fǎn lì

khuyến khích đại lý; thưởng doanh số; hoàn tiền

Cụm từ
翻脸
fān liǎn

trở mặt với ai đó; trở nên thù địch

Cụm từ
翻脸不认人
fān liǎn bù rèn rén

trở mặt với ai đó và trở nên thù địch

Cụm từ
饭量
fàn liàng

lượng thức ăn ăn; phần ăn

Cụm từ
反脸无情
fǎn liǎn wú qíng

trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè

Thành ngữ
翻领
fān lǐng

cổ áo bẻ; ve áo

Cụm từ
凡立水
fán lì shuǐ

sơn vecni (từ mượn)

Cụm từ
番荔枝
fān lì zhī

mãng cầu xiêm; mãng cầu (họ Na)

Cụm từ
反粒子
fǎn lì zǐ

phản hạt (vật lý)

Cụm từ
樊笼
fán lóng

lồng chim; (nghĩa bóng) nhà tù; sự giam cầm

Cụm từ
反垄断
fǎn lǒng duàn

chống độc quyền

Cụm từ
反垄断法
fǎn lǒng duàn fǎ

pháp luật chống độc quyền

Cụm từ
番路
Fān lù

Thị trấn Fanlu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
烦乱
fán luàn

lo lắng; kích động

Cụm từ
反录病毒
fǎn lù bìng dú

virus phiên mã ngược; retrovirus

Cụm từ
泛论
fàn lùn

thảo luận một cách tổng quát; trình bày chung; thảo luận chung chung

Cụm từ
番路乡
Fān lù Xiāng

Thị trấn Fanlu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
繁缕
fán lǚ

cây tinh thảo thường (Stellaria media)

Cụm từ
番麦
fān mài

ngô (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [huan-be̍h])

Cụm từ
贩卖
fàn mài

bán; buôn bán; mua bán

Cụm từ
贩卖机
fàn mài jī

máy bán hàng tự động

Cụm từ
贩卖人口
fàn mài rén kǒu

buôn bán người

Cụm từ
繁忙
fán máng

bận rộn; nhộn nhịp

Cụm từ
繁茂
fán mào

(cây cối) tươi tốt; sum suê

Cụm từ
反美
fǎn Měi

chống Mỹ

Cụm từ
泛美
Fàn měi

Toàn châu Mỹ; Liên châu Mỹ

Cụm từ
反美是工作赴美是生活
fǎn Měi shì gōng zuò fù Měi shì shēng huó

chống Mỹ là công việc, đến Mỹ là cuộc sống (bình luận hài hước về những nhân vật công khai bài ngoại nhưng gia đình lại sống ở nước ngoài)

Cụm từ