Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
ví dụ; trường hợp mẫu mực
Phạm Lãi (536-488 TCN), chính trị gia nước Việt, doanh nhân và nhà kinh tế
hàng rào; (nghĩa bóng) rào cản
khuyến khích đại lý; thưởng doanh số; hoàn tiền
trở mặt với ai đó; trở nên thù địch
trở mặt với ai đó và trở nên thù địch
lượng thức ăn ăn; phần ăn
trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè
cổ áo bẻ; ve áo
sơn vecni (từ mượn)
mãng cầu xiêm; mãng cầu (họ Na)
phản hạt (vật lý)
lồng chim; (nghĩa bóng) nhà tù; sự giam cầm
chống độc quyền
pháp luật chống độc quyền
Thị trấn Fanlu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan
lo lắng; kích động
virus phiên mã ngược; retrovirus
thảo luận một cách tổng quát; trình bày chung; thảo luận chung chung
Thị trấn Fanlu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan
cây tinh thảo thường (Stellaria media)
ngô (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [huan-be̍h])
bán; buôn bán; mua bán
máy bán hàng tự động
buôn bán người
bận rộn; nhộn nhịp
(cây cối) tươi tốt; sum suê
chống Mỹ
Toàn châu Mỹ; Liên châu Mỹ
chống Mỹ là công việc, đến Mỹ là cuộc sống (bình luận hài hước về những nhân vật công khai bài ngoại nhưng gia đình lại sống ở nước ngoài)