Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
芬达芬達

Fēn dá

芬达 là gì?

芬达 [Fēn dá] có nghĩa là Fanta (thương hiệu nước ngọt); Fender (thương hiệu guitar).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 芬达 trong tiếng Việt

  1. Fanta (thương hiệu nước ngọt)
  2. Fender (thương hiệu guitar)

Cách đọc và ghi nhớ 芬达

芬达 được đọc là Fēn dá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Fanta (thương hiệu nước ngọt); Fender (thương hiệu guitar)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan