奋不顾身
lao vào một cách dũng cảm không nghĩ đến an nguy của bản thân (thành ngữ); không sợ nguy hiểm; bất chấp hiểm nguy
lao vào một cách dũng cảm không nghĩ đến an nguy của bản thân (thành ngữ); không sợ nguy hiểm; bất chấp hiểm nguy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nước giàu, quân đội mạnh (thành ngữ); khẩu hiệu của các triết gia pháp trị thời tiền Hán; Làm cho…
›峰回路转fēng huí lù zhuǎnđường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ; sự…
›奉公克己fèng gōng kè jǐtự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách…
›夫妻反目fū qī fǎn mùvợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân
›妇人之仁fù rén zhī rénkhuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ (thành ngữ); mềm lòng (nghĩa xấu)
›妇孺皆知fù rú jiē zhīmọi người đều hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được biết đến rộng rãi
›富不过三代fù bù guò sān dàigiàu không qua ba đời (thành ngữ)
›富丽堂皇fù lì táng huáng(thành ngữ) (về nhà cửa, v.v.) nguy nga tráng lệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.