Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
费曼
Fèi màn

Feinman hoặc Feynman (tên); Richard Feynman (1918-1988), nhà vật lý Mỹ, đoạt giải Nobel 1965 cùng với TOMONAGA Shin'ichirō và Julian Schwinger

Cụm từ
飞毛腿
fēi máo tuǐ

chân nhanh; người chạy nhanh

Cụm từ
肥马轻裘
féi mǎ qīng qiú

nghĩa đen: ngựa mập và áo lông nhẹ; nghĩa bóng: sống xa hoa

Cụm từ
飞马座
Fēi mǎ zuò

chòm sao Pegasus

Cụm từ
肥美
féi měi

màu mỡ; xum xuê; mũm mĩm; tròn trịa

Cụm từ
非盟
Fēi Méng

Liên minh Châu Phi (AU), viết tắt của 非洲聯盟|非洲联盟

Viết tắt
费米
Fèi mǐ

Fermi (tên); Enrico Fermi (1901-1954), nhà vật lý hạt nhân người Mỹ gốc Ý

Cụm từ
飞秒
fēi miǎo

femtôgiây, fs, 10^-15 giây

Cụm từ
非命
fēi mìng

chết không tự nhiên; chết do bạo lực

Cụm từ
费米子
fèi mǐ zǐ

(vật lý) fermion

Cụm từ
飞沫
fēi mò

giọt bắn trong không khí

Cụm từ
飞膜
fēi mó

màng bay

Cụm từ
飞沫传染
fēi mò chuán rǎn

lây nhiễm qua giọt bắn (truyền bệnh từ hắt hơi, ho, v.v.)

Cụm từ
飞沫四溅
fēi mò sì jiàn

bắn tung toé khắp nơi

Cụm từ
非模态
fēi mó tài

phi mô thức (máy tính)

Cụm từ
非难
fēi nàn

chỉ trích; đổ lỗi

Cụm từ
肥腻
féi nì

(món ăn) béo; ngấy

Cụm từ
飞鸟
fēi niǎo

chim

Cụm từ
飞鸟时代
Fēi niǎo Shí dài

thời kỳ Asuka trong lịch sử Nhật Bản (538-710 SCN)

Cụm từ
腓尼基
Féi ní jī

Phoenicia, nền văn minh cổ dọc bờ biển Địa Trung Hải

Cụm từ
菲尼克斯
Fēi ní kè sī

Phoenix, thủ phủ của Arizona; cũng gọi là 鳳凰城|凤凰城[Feng4 huang2 cheng2]

Cụm từ
非你莫属
fēi nǐ mò shǔ

thuộc về bạn một cách độc quyền (thành ngữ); bạn là người đó; chỉ bạn xứng đáng; chỉ bạn có thể làm được

Thành ngữ
非欧几何
fēi ōu jǐ hé

hình học phi Euclid

Cụm từ
非欧几何学
fēi ōu jǐ hé xué

hình học phi Euclid

Cụm từ
飞盘
fēi pán

đĩa ném

Cụm từ
肥胖
féi pàng

béo; béo phì

Cụm từ
肥胖症
féi pàng zhèng

bệnh béo phì

Cụm từ
肺泡
fèi pào

phế nang

Cụm từ
飞跑
fēi pǎo

chạy như bay; lao nhanh; phóng nước đại

Cụm từ
妃嫔
fēi pín

phi tần

Cụm từ