Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 39/73

féng

逢: gặp tình cờ; tình cờ gặp; (sự kiện lịch) đến; (sự kiện) rơi vào (ngày cụ thể); nịnh nọt

Từ vựng
Fēng

鄷: biến thể cũ của 酆[Feng1]

Từ vựng
Fēng

酆: kinh đô triều Chu; họ [Feng1]

Từ vựng
fēng

锋: mũi giáo; lưỡi dụng cụ; tiên phong; tiền đạo (trong đội thể thao)

Từ vựng
fēng

鏠: biến thể cũ của 鋒|锋[feng1]

Từ vựng
fēng

风: gió; tin tức; phong cách; tập quán; tác phong; LT:陣|阵[zhen4],絲|丝[si1]

Từ vựng
fēng

飌: biến thể cũ của 風|风[feng1]

Từ vựng
Féng

冯: họ [Feng2]

Từ vựng
fèng

鳯: biến thể của 鳳|凤[feng4]

Từ vựng
fèng

凤: phượng hoàng

Từ vựng
焚膏继晷fén gāo jì guǐ

焚膏继晷: đốt dầu nửa đêm (thành ngữ); làm việc liên tục ngày đêm

Thành ngữ
封包fēng bāo

封包: đóng gói; (mạng máy tính) gói tin

Cụm từ
风暴fēng bào

风暴: bão; cơn bão; chấn động dữ dội; bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)

Cụm từ
风暴潮fēng bào cháo

风暴潮: nước dâng do bão

Cụm từ
丰碑fēng bēi

丰碑: bia khắc lớn; bóng nghĩa thành tựu vĩ đại; kiệt tác bất hủ

Cụm từ
封闭fēng bì

封闭: đóng kín; niêm phong; đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp); khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài)

Cụm từ
风标fēng biāo

风标: cánh quạt gió; phong vũ biểu; chong chóng gió; nghĩa bóng: người dễ thay đổi lập trường; kẻ phản bội

Cụm từ
丰滨Fēng bīn

丰滨: Fengbin hoặc Fengpin, một township ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
丰滨乡Fēng bīn xiāng

丰滨乡: Fengbin hoặc Fengpin, một township ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
封闭性fēng bì xìng

封闭性: khép kín; được đóng gói

Cụm từ
封闭性开局Fēng bì xìng Kāi jú

封闭性开局: Ván Cờ Đóng; Mở Đầu Bằng Tốt Hậu Đôi (cờ vua); giống như 雙后前兵開局|双后前兵开局

Cụm từ
风波fēng bō

风波: sự xáo trộn; khủng hoảng; tranh chấp; bất an; LT:場|场[chang2]

Cụm từ
风波不断fēng bō bù duàn

风波不断: liên tục bất ổn; hết khủng hoảng này đến khủng hoảng khác

Cụm từ
缝补féng bǔ

缝补: vá (quần áo); khâu và sửa

Cụm từ
丰采fēng cǎi

丰采: biến thể của 風采|风采[feng1 cai3]

Cụm từ
风采fēng cǎi

风采: thon thả; phong thái thanh lịch; dáng vẻ duyên dáng

Cụm từ
风餐露宿fēng cān lù sù

风餐露宿: nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ

Thành ngữ
丰产fēng chǎn

丰产: năng suất cao; mùa màng bội thu

Cụm từ
风场fēng chǎng

风场: trang trại gió

Cụm từ
逢场作戏féng chǎng zuò xì

逢场作戏: nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui; chơi theo tình huống địa phương

Thành ngữ
蜂巢fēng cháo

蜂巢: sáp ong; tổ ong

Cụm từ
风潮fēng cháo

风潮: cơn bão; làn sóng (cảm xúc phổ biến, v.v.); sự cuồng nhiệt hoặc mốt

Cụm từ
蜂巢胃fēng cháo wèi

蜂巢胃: dạ tổ ong (dạ dày thứ hai của động vật nhai lại); phá lấu tổ ong

Cụm từ
风车fēng chē

风车: chong chóng; cối xay gió

Cụm từ
封尘fēng chén

封尘: bám bụi

Cụm từ
风尘fēng chén

风尘: bụi gió; gian khổ của việc đi lại; thăng trầm cuộc sống; mại dâm

Cụm từ
奉承fèng cheng

奉承: nịnh nọt; tâng bốc; lấy lòng; sự nịnh nọt

Cụm từ
封城fēng chéng

封城: phong tỏa thành phố

Cụm từ
丰城Fēng chéng

丰城: Fengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
风城Fēng chéng

风城: Thành phố lộng gió, biệt danh của Chicago 芝加哥[Zhi1 jia1 ge1], Wellington, New Zealand 惠靈頓|惠灵顿[Hui4 ling2 dun4] và Tân Trúc, Đài Loan 新竹[Xin1…

Cụm từ
风成fēng chéng

风成: tạo thành bởi gió; địa mạo do gió

Cụm từ
凤城Fèng chéng

凤城: huyện tự trị Phong Thành của người Mãn Châu ở Liêu Ninh

Cụm từ
丰城市Fēng chéng shì

丰城市: Fengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
凤城市Fèng chéng shì

凤城市: Phong Thành, thành phố cấp huyện ở Đan Đông 丹東|丹东[Dan1 dong1], Liêu Ninh

Cụm từ
奉承讨好fèng cheng tǎo hǎo

奉承讨好: nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt

Cụm từ
奉承者fèng chéng zhě

奉承者: người nịnh nọt

Cụm từ
风尘仆仆fēng chén pú pú

风尘仆仆: nghĩa đen: phủ đầy bụi (thành ngữ); nghĩa bóng: mệt mỏi vì đi du lịch

Thành ngữ
丰臣秀吉Fēng chén Xiù jí

丰臣秀吉: TOYOTOMI Hideyoshi (1536-1598), lãnh chúa Nhật Bản, người cai trị không thể tranh cãi của Nhật Bản 1590-1598

Cụm từ
风驰电掣fēng chí diàn chè

风驰电掣: nhanh như chớp

Cụm từ
疯传fēng chuán

疯传: lan truyền như cháy rừng; trở nên viral

Cụm từ
风传fēng chuán

风传: nghe đồn rằng

Cụm từ
风窗fēng chuāng

风窗: lỗ thông gió; cửa chớp; cửa sổ

Cụm từ
风吹草动fēng chuī cǎo dòng

风吹草动: nghĩa đen: cỏ lay động trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: dấu hiệu nhỏ nhất của rắc rối

Thành ngữ
风吹日晒fēng chuī rì shài

风吹日晒: (thành ngữ) dầm mưa dãi nắng

Thành ngữ
风吹雨打fēng chuī yǔ dǎ

风吹雨打: nghĩa đen: gió thổi mưa vùi; trải qua gian khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
讽刺fěng cì

讽刺: châm biếm; chế nhạo; mỉa mai; trào phúng; châm chọc

Cụm từ
封存fēng cún

封存: niêm phong; lưu trữ (để bảo quản); đóng băng (tài khoản); bảo quản dài hạn

Cụm từ
风挡fēng dǎng

风挡: kính chắn gió

Cụm từ
风档玻璃fēng dàng bō li

风档玻璃: kính chắn gió (cửa sổ xe hơi)

Cụm từ
封刀fēng dāo

封刀: treo gươm

Cụm từ