Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
粪除糞除

fèn chú

粪除 là gì?

粪除 [fèn chú] có nghĩa là (văn học) dọn dẹp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 粪除 trong tiếng Việt

(văn học) dọn dẹp

Cách đọc và ghi nhớ 粪除

粪除 được đọc là fèn chú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) dọn dẹp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan