Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
分布式环境分佈式環境

fēn bù shì huán jìng

分布式环境 là gì?

分布式环境 [fēn bù shì huán jìng] có nghĩa là môi trường phân tán (tin học).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 分布式环境 trong tiếng Việt

môi trường phân tán (tin học)

Cách đọc và ghi nhớ 分布式环境

分布式环境 được đọc là fēn bù shì huán jìng, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “môi trường phân tán (tin học)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan