分崩离析
sụp đổ và tan rã (thành ngữ); tan vỡ; rơi từng mảnh
sụp đổ và tan rã (thành ngữ); tan vỡ; rơi từng mảnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tranh thủ từng phút từng giây (thành ngữ); không để mất phút nào; từng khoảnh khắc đều quan trọng
›分门别类fēn mén bié lèi(thành ngữ) tổ chức theo từng loại; phân loại
›分久必合,合久必分fēn jiǔ bì hé , hé jiǔ bì fēnnghĩa đen: cái gì chia lâu thì phải hợp, cái gì hợp lâu thì phải chia (thành ngữ, từ 三國演義|三国演义[San1 guo2…
›分身乏术fēn shēn fá shùbận tối mặt tối mũi (thành ngữ); không thể xử lý việc khác cùng lúc
›分道扬镳fēn dào yáng biāonghĩa đen: chọn đường khác và thúc ngựa đi (thành ngữ); nghĩa bóng: chia tay mỗi người một ngả
›反唇相讥fǎn chún xiāng jī(thành ngữ) đáp trả một cách mỉa mai; phản bác
›反客为主fǎn kè wéi zhǔnghĩa đen: khách làm chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyển từ bị động sang chủ động
›反败为胜fǎn bài wéi shèngchuyển bại thành thắng (thành ngữ); lật ngược tình thế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.