Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 73/73

服装秀fú zhuāng xiù

服装秀: buổi trình diễn thời trang

Cụm từ
付诸东流fù zhū dōng liú

付诸东流: công sức đổ sông đổ bể

Cụm từ
附赘悬疣fù zhuì xuán yóu

附赘悬疣: phần phụ vô dụng; sự thừa thãi

Cụm từ
祓濯fú zhuó

祓濯: tẩy rửa; làm sạch; thanh lọc

Cụm từ
附着fù zhuó

附着: bám dính; đính kèm

Cụm từ
附着物fù zhuó wù

附着物: vật cố định (pháp luật); đồ đính kèm

Cụm từ
副主任fù zhǔ rèn

副主任: phó giám đốc; phó trưởng ban

Cụm từ
付诸实施fù zhū shí shī

付诸实施: đưa vào thực tiễn; tiến hành (thành ngữ)

Thành ngữ
副主席fù zhǔ xí

副主席: phó chủ tịch

Cụm từ
辅助医疗fǔ zhù yī liáo

辅助医疗: y học bổ trợ

Cụm từ
辅助语fǔ zhù yǔ

辅助语: ngôn ngữ phụ trợ

Cụm từ
付梓fù zǐ

付梓: gửi (bản thảo) đến nhà in

Cụm từ
夫子fū zǐ

夫子: Thầy (cách xưng hô cũ cho giáo viên, học giả); (dùng mỉa mai) mọt sách

Cụm từ
斧子fǔ zi

斧子: cái rìu; rìu nhỏ; LT:把[ba3]

Cụm từ
父子fù zǐ

父子: cha và con trai

Cụm từ
附子fù zǐ

附子: phụ tử (Aconitum carmichaelii)

Cụm từ
夫子自道Fū zǐ zì dào

夫子自道: tỏ ra khen người nhưng thực chất là khen mình; phê bình người khác nhưng lộ ra lỗi của bản thân

Cụm từ
副总裁fù zǒng cái

副总裁: phó chủ tịch (một tổ chức); phó chủ tịch (một công ty); phó thống đốc (ngân hàng)

Cụm từ
副总理fù zǒng lǐ

副总理: phó thủ tướng; phó tổng lý; phó thủ tướng chính phủ

Cụm từ
副总统fù zǒng tǒng

副总统: phó tổng thống

Cụm từ
富足fù zú

富足: giàu có; dồi dào

Cụm từ
腹足fù zú

腹足: thân mềm chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)

Cụm từ
腹足纲fù zú gāng

腹足纲: lớp chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)

Cụm từ
伏罪fú zuì

伏罪: biến thể của 服罪[fu2 zui4]

Cụm từ
服罪fú zuì

服罪: thừa nhận tội; nhận tội

Cụm từ
趺坐fū zuò

趺坐: ngồi tư thế hoa sen

Cụm từ
辅佐fǔ zuǒ

辅佐: hỗ trợ (thường là quân vương)

Cụm từ
傅作义Fù Zuò yì

傅作义: Phó Tác Nghĩa (1895-1974), tướng Quốc dân đảng, sau đó là tướng hàng đầu và chính trị gia của CHND Trung Hoa

Cụm từ
副作用fù zuò yòng

副作用: tác dụng phụ

Cụm từ