Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thế lực phản động (đặc biệt trong ngữ cảnh Marxist)
xe tải ben
(giáo dục ngôn ngữ) đọc nhanh, nhằm nắm bắt ý chính; đọc mở rộng
ma tuý bất hợp pháp; ma tuý
buôn bán ma tuý; mua bán ma tuý; thương mại thuốc phiện
phản đối; chống lại
đảng đối lập (chính trị)
phe đối lập
phiếu phản đối
Chống Đühring, sách của Friedrich Engels 恩格斯[En1 ge2 si1]
nhiều và đa dạng; nhiều loại khác nhau
vĩ cầm (từ mượn)
ngược lại; thay vào đó
vải valitin (vải len trơn) (từ mượn)
khoe khéo; khiêm tốn giả để khoe
Versailles (gần Paris); (tiếng lóng) khoe khoang một cách khiêm tốn; bề ngoài khiêm nhường, nhưng thực ra khoe khoang
Cung điện Versailles, Pháp
(slang) bài đăng mạng xã hội nhằm khoe khoang một cách khiêm tốn
phạm pháp
hết lần này đến lần khác
tăng gấp đôi; tăng lên một số lần nhất định
nói chung chung
lặp đi lặp lại; nhiều lần
bên phản đối đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức)
quan hệ xã giao; sự quen biết sơ sơ
mỉa mai; châm biếm
luật chống ly khai năm 2005 (theo đó CHND Trung Hoa tuyên bố quyền xâm lược Đài Loan)
người bình thường; chàng trai bình thường; người phàm
biến thể của 反覆|反复[fan3 fu4]
chống tham nhũng