Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 43/73

丰南Fēng nán

丰南: quận Fengnan của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
丰南区Fēng nán qū

丰南区: quận Fengnan của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
冯内果Féng nèi guǒ

冯内果: Kurt Vonnegut, Jr. (1922-2007), nhà văn Mỹ

Cụm từ
风能fēng néng

风能: năng lượng gió

Cụm từ
封泥fēng ní

封泥: đất niêm phong; chất lute

Cụm từ
丰年fēng nián

丰年: năm thịnh vượng; năm được mùa

Cụm từ
逢年过节féng nián guò jié

逢年过节: vào dịp Tết hoặc lễ hội khác

Cụm từ
蜂鸟fēng niǎo

蜂鸟: chim ruồi

Cụm từ
丰宁Fēng níng

丰宁: huyện tự trị Phong Ninh của người Mãn Châu ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
丰宁满族自治县Fēng níng Mǎn zú Zì zhì xiàn

丰宁满族自治县: Quận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
丰宁县Fēng níng xiàn

丰宁县: Quận tự trị dân tộc Mãn Phong Ninh ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
犎牛fēng niú

犎牛: bò rừng

Cụm từ
疯牛病fēng niú bìng

疯牛病: bệnh bò điên (bệnh não xốp bò)

Cụm từ
分工fēn gōng

分工: phân chia công việc; phân công lao động

Cụm từ
分公司fēn gōng sī

分公司: công ty con; văn phòng chi nhánh

Cụm từ
奉陪fèng péi

奉陪: (kính ngữ) đi cùng; ở cùng ai đó

Cụm từ
丰沛fēng pèi

丰沛: dồi dào; phong phú (về nước); sóng lớn; ám chỉ quê hương của Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖[Han4 Gao1 zu3]; ví von: hùng vĩ

Cụm từ
封皮fēng pí

封皮: lớp ngoài; phong bì; bìa; phong (pháp lý)

Cụm từ
风平浪静fēng píng làng jìng

风平浪静: nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)

Thành ngữ
风泼fēng pō

风泼: điên cuồng

Cụm từ
蜂起fēng qǐ

蜂起: nổi lên; tuần hành đông đảo

Cụm từ
风气fēng qì

风气: tâm lý chung; bầu không khí; thói quen phổ biến

Cụm từ
俸钱fèng qián

俸钱: lương

Cụm từ
风起潮涌fēng qǐ cháo yǒng

风起潮涌: nghĩa đen: gió nổi lên, thủy triều sôi động; thời kỳ biến động; phát triển mãnh liệt (thành ngữ)

Thành ngữ
风切变fēng qiē biàn

风切变: đứt gió (khí tượng)

Cụm từ
风琴fēng qín

风琴: đàn organ ống (nhạc cụ)

Cụm từ
风情fēng qíng

风情: dung mạo; phong thái; duyên dáng; tình cảm lãng mạn; biểu cảm tình tứ; phong tục tập quán địa phương; lực gió, hướng gió, v.v

Cụm từ
凤庆Fèng qìng

凤庆: Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
风情万种fēng qíng wàn zhǒng

风情万种: (thành ngữ) quyến rũ; duyên dáng

Thành ngữ
凤庆县Fèng qìng Xiàn

凤庆县: Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
缝穷féng qióng

缝穷: khâu vá quần áo với thù lao rẻ mạt

Cụm từ
封丘Fēng qiū

封丘: huyện Fengqiu ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
封丘县Fēng qiū xiàn

封丘县: huyện Fengqiu ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
封妻荫子fēng qī yìn zǐ

封妻荫子: phong tước cho vợ quan viên có công và cho con thừa kế tước vị

Cụm từ
风起云涌fēng qǐ yún yǒng

风起云涌: trỗi dậy mạnh mẽ như cơn bão (thành ngữ); phát triển nhảy vọt

Thành ngữ
风趣fēng qù

风趣: duyên dáng; hài hước; dí dỏm

Cụm từ
奉劝fèng quàn

奉劝: cho phép tôi đưa ra một lời khuyên

Cụm từ
疯犬fēng quǎn

疯犬: chó dại; chó mắc bệnh dại

Cụm từ
风圈fēng quān

风圈: vòng quanh mặt trăng; quầng mặt trăng; quầng mặt trời

Cụm từ
凤泉Fèng quán

凤泉: Fangquan, một quận của Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1xiang1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
凤泉区Fèng quán Qū

凤泉区: Fangquan, một quận của Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1xiang1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
风趣横生fēng qù héng shēng

风趣横生: (thành ngữ) đầy dí dỏm; rất dí dỏm

Thành ngữ
蜂群fēng qún

蜂群: đàn ong; bầy ong; LT:隊|队[dui4]

Cụm từ
丰饶fēng ráo

丰饶: giàu có và màu mỡ

Cụm từ
缝纫féng rèn

缝纫: may; vá

Cụm từ
缝絍féng rèn

缝絍: may; khâu

Cụm từ
逢人便讲féng rén biàn jiǎng

逢人便讲: kể với bất kỳ ai mình gặp

Cụm từ
缝纫机féng rèn jī

缝纫机: máy may; LT:架[jia4]

Cụm từ
封入fēng rù

封入: đưa vào bên trong

Cụm từ
蜂乳fēng rǔ

蜂乳: sữa ong chúa

Cụm từ
丰乳fēng rǔ

丰乳: phẫu thuật nâng ngực; ngực lớn

Cụm từ
丰润Fēng rùn

丰润: quận Fengrun của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
丰润区Fēng rùn qū

丰润区: quận Fengrun của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
奉若神明fèng ruò shén míng

奉若神明: tôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính; thờ phụng; thần thánh hóa; quan trọng hóa điều gì; đặt ai lên bệ thờ

Thành ngữ
封三fēng sān

封三: mặt trong bìa sau

Cụm từ
风骚fēng sāo

风骚: văn chương xuất sắc; hành vi lẳng lơ

Cụm từ
封杀fēng shā

封杀: ngăn chặn; phong tỏa; bóp nghẹt

Cụm từ
风沙fēng shā

风沙: cát bị gió cuốn; bão cát

Cụm từ
封禅fēng shàn

封禅: (của hoàng đế) cúng bái Trời ở núi Thái và Đất ở núi Lương Phụ

Cụm từ
风扇fēng shàn

风扇: quạt điện

Cụm từ