Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
繁体
fán tǐ

chữ phồn thể, trái với chữ giản thể 簡體|简体[jian3 ti3]

Cụm từ
饭替
fàn tì

diễn viên đóng thế trong cảnh ăn uống

Cụm từ
梵天
Fàn tiān

Niết Bàn (trong kinh điển Phật giáo); Thần Brahma (Đấng Sáng Tạo trong Ấn Độ giáo)

Cụm từ
翻天覆地
fān tiān fù dì

trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn; mọi thứ bị đảo ngược

Thành ngữ
饭厅
fàn tīng

phòng ăn; đại sảnh ăn; phòng ăn tập thể

Cụm từ
繁体字
fán tǐ zì

chữ Hán phồn thể

Cụm từ
饭桶
fàn tǒng

thùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác); (nghĩa bóng) đần độn; người vô dụng

Cụm từ
饭团
fàn tuán

cơm nắm (cơm hấp được nắm thành viên và nhồi các loại nhân); onigiri (cơm nắm kiểu Nhật)

Cụm từ
饭托
fàn tuō

người được thuê để dẫn khách vào nhà hàng

Cụm từ
反托拉斯
fǎn tuō lā sī

chống độc quyền (từ mượn)

Cụm từ
发怒
fā nù

nổi giận

Cụm từ
饭碗
fàn wǎn

cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc; cách kiếm sống

Cụm từ
反胃
fǎn wèi

buồn nôn; nôn mửa

Cụm từ
范围
fàn wéi

phạm vi; quy mô; giới hạn; mức độ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
反围剿
fǎn wéi jiǎo

cuộc tấn công của cộng sản chống lại chiến dịch vây quét của Quốc dân đảng

Cụm từ
范玮琪
Fàn Wěi qí

Phạm Vỹ Kỳ (1976-), ca sĩ và diễn viên người Đài Loan sinh tại Mỹ

Cụm từ
反问
fǎn wèn

hỏi lại (một câu hỏi); đáp lại bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ

Cụm từ
梵文
Fàn wén

tiếng Phạn

Cụm từ
繁文
fán wén

thủ tục rườm rà; hình thức phức tạp

Cụm từ
反问句
fǎn wèn jù

câu hỏi tu từ

Cụm từ
反文旁
fǎn wén páng

(thông tục) thành phần chữ 攵 (dạng biến thể của bộ Khang Hy số 66, 攴)

Cụm từ
繁文缛节
fán wén rù jié

tài liệu rườm rà và phức tạp; viết lách không cần thiết; lằng nhằng khó hiểu

Cụm từ
反问语气
fǎn wèn yǔ qì

giọng điệu khi đặt câu hỏi tu từ

Cụm từ
反污
fǎn wū

buộc tội nạn nhân (trong khi là bên có tội)

Cụm từ
反诬
fǎn wū

vu cáo ngược lại

Cụm từ
繁芜
fán wú

dài dòng; lắm lời; phát triển mạnh mẽ và hưng thịnh

Cụm từ
蕃庑
fán wú

biến thể của 繁蕪|繁芜[fan2 wu2]

Cụm từ
反乌托邦
fǎn wū tuō bāng

phản địa đàng

Cụm từ
反物质
fǎn wù zhì

phản vật chất

Cụm từ
反习
fǎn Xí

phản đối Tập (Cận Bình)

Cụm từ